Trịnh Tiến Trọng

Năm sinh1949
Quê quánToán Thọ - Thiệu Toán - Triệu Hòa - Thanh Hóa
Đơn vị Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/7/1967
Ngày hy sinh 6/12/1973
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhBản Đăk Lếch - Kon Tum
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 91.14.55 Plây Prung bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 7876 (số thứ tự 7875).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trịnh Tiến Trọng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trịnh Tiến Trọng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 6/12/1973

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Thực Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 92.12.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Vương Đức Sấn Đại đội 1, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Ấp Ngô Thanh, tây nam - Kon Tum
  3. Nguyễn Văn Nghiệp Đại đội 1, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Ấp Ngô Thanh, tây nam - Kon Tum
  4. Dương Văn Trọng Đại đội 1, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Ấp Ngô Thanh, tây nam - Kon Tum
  5. Lương Văn Dùng Đại đội 1, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Ấp Ngô Thanh - Kon Tum
  6. Hoàng Văn Nghiệp Đại đội 1, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Ngô Thanh - Kon Tum
  7. Nguyễn Văn Nhẩm Đại đội 13, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  8. Bùi Tiến Đạt Đại đội 18, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 39.11.04 Trung Nghĩa bản đồ UTM 1/50.000
  9. Đỗ Xuân Nghiêm Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 89.15.03 mộ 1 mảnh Plây Preng bản đồ UTM 1/50.000
  10. Nguyễn Văn Thuần Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.14.05 bản đồ UTM 1/50.000
  11. Vũ Duy Cư Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.14.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  12. Phạm Văn Bảy Đại đội 1 , Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  13. Kiều Trung Nghiêm Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  14. Phạm Văn Tân Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  15. Hoàng Đình Vân Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3