Nguyễn Quang Khoa

Năm sinh1950
Quê quánDương Lôi - Tân Hồng - Tiên Sơn - Hà Bắc
Đơn vị Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/1/1971
Ngày hy sinh 26/10/1972
Trường hợp hy sinhCó thi hài, Đã quy tập
Nơi hy sinhH3 - Đăk Lăk
Nơi mai táng ban đầu H3 - Đăk Lăk Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.
An táng hiện nay Gia Lai Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 7844 (số thứ tự 7843).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Quang Khoa” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Quang Khoa” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Gia Lai — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Nguyễn Quang Khoa” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

26 người cùng hy sinh ngày 26/10/1972

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Ngọc Lân Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 97.18.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Trần Minh Tùng Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 98.19.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Trần Minh Thuận Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 97.18.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Viết Phong Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 95.21.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Bùi Thanh Bình Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 95.21.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  6. Hà Văn Hà Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 19.98.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  7. Lê Thế Bốt Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 19.98.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  8. Phạm Công Huấn Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 19.98.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  9. Lương Quốc Tuấn Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  10. Lê Hữu Dũng Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  11. Trương Hữu Trung Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  12. Đỗ Văn Sản Đại đội 20, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  13. Nguyễn Hữu Mích Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 18.97.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  14. Nguyễn Quang Kỷ Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 18.97.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  15. Nguyễn Văn Diễm Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 15.79.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  16. Nguyễn Văn Thể Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.97.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  17. Trần Văn Dụng Thông tin, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 69.21.01 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  18. Phùng Quốc Lâm Thông tin, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 69.21.01 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  19. Vi Văn Hợp Thông tin, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 69.19.07 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  20. Trần Thế Tới Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 89.10.05 mảnh Phú Thiện bản đồ UTM 1/50.000
  21. Đoàn Đình Lịch Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Cheo Reo - Phú Thiện
  22. Nguyễn Đình Hải Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  23. Nguyễn Văn Mai Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  24. Trần Đức Sữu Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  25. Trần Hữu Thuật Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  26. Phạm Văn Khởi Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3