Bùi Quốc Phòng

Năm sinh1954
Quê quánSố 07 Ngõ 147 - Cầu Đất - Ngô Quyền - Hải Phòng
Đơn vị Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/1/1971
Ngày hy sinh 15/10/1972
Trường hợp hy sinhCó thi hài, Đã quy tập
Nơi hy sinhSu Ma Hang - Đăk Lăk
Nơi mai táng ban đầu Su Ma Hang - Đăk Lăk Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.
An táng hiện nay Gia Lai Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 7762 (số thứ tự 7761).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Quốc Phòng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Quốc Phòng” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Gia Lai — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Bùi Quốc Phòng” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

3 người cùng hy sinh ngày 15/10/1972

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Cổn Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 90.15.04 mảnh Plây Mơ Nong bản đồ UTM 1/50.000
  2. Vũ Duy Lâu Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  3. Trương Xuân Tiến Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3