Nguyễn Văn Cần
| Năm sinh | 1952 |
|---|---|
| Quê quán | Hoài Thượng - Liên Bảo - Tiên Sơn - Hà Bắc |
| Đơn vị | Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/1/1971 |
| Ngày hy sinh | 3/3/1972 |
| Trường hợp hy sinh | Có thi hài |
| Nơi hy sinh | Đường 50k - Kon Tum |
| Nơi mai táng ban đầu | Tọa độ: 89.31.01 mộ 2 mảnh Đăk Tô bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 7728 (số thứ tự 7727).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Cần” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Văn Cần” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
8 người cùng hy sinh ngày 3/3/1972
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Văn Cấn Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 89.42.07 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Tấn Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · ĐT 25
- Nguyễn Hữu Bộ Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 50
- Nguyễn Tiến Luông Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 82.97.01 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Hữu Bộ Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 50k - Kon Tum
- Hoàng Bá Đoàn Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Trần Văn Khiêm Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Vũ Xuân Lai Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3