Lê Thế Nhất

Năm sinh1947
Quê quánPhương Tiến - Đồng Tiến - Hữu Lũng - Lạng Sơn
Đơn vị Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/7/1967
Ngày hy sinh 14/12/1972
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhĐồi Phượng Hoàng - Kon Tum
Nơi mai táng ban đầu Đồi Phượng Hoàng - Kon Tum Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 7704 (số thứ tự 7703).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Thế Nhất” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Thế Nhất” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 14/12/1972

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Thái Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 19.98.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Hà Văn Ân Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 97.19.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Đăng Điểm Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 97.19.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Xuân Thủy Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 04.15.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Cù Hoàng Trung Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 99.18.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  6. Trần Văn Thiện Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 99.18.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  7. Nguyễn Văn Giềng Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 97.19.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  8. Nguyễn Trường Bảo Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 97.19.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  9. Nguyễn Văn Nặm (Năm) Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 97.19.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  10. Nông Văn Cánh Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 97.19.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  11. Chu Quang Định Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 97.19.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  12. Nguyễn Văn Hợp Trinh sát, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 99.18.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  13. Lưu Quang Lễ Trinh sát, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 99.18.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  14. Lê Đức Truyền Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 97.19.08 bản đồ UTM 1/50.000
  15. Nguyễn Đức Giáp Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 19, Thanh An - Gia Lai
  16. Mai Xuân Trường Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  17. Phạm Đức Thắng Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 30.06.02 mộ 1 mảnh Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000