Huỳnh Văn May

Quê quán30/04/1975
Ngày hy sinh Tân Xuân – Hóc Môn

Nguồn: Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1, do Tài liệu gửi ngày 16/8/2026 lập · dòng 18415 (số thứ tự 61).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Huỳnh Văn May” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Huỳnh Văn May” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày Tân Xuân – Hóc Môn

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Xuân Tùng 30/04/1975
  2. Phan Văn Măng 30/04/1975
  3. Vũ Quang Khải 30/04/1975
  4. Trần Văn Vỹ 30/04/1975
  5. Phạm Văn Vàng 30/04/1975
  6. Phạm Hồng Chiêm 30/04/1975
  7. Vương Văn Mao 30/04/1975
  8. Trương Minh Thi 30/04/1975
  9. Trần Văn Lấn 29/04/1975
  10. Nguyễn Xuân Thiên 30/04/1975
  11. Vũ Quang Vinh 30/04/1975
  12. Phùng Văn Nguyên 30/04/1975
  13. Nguyễn Văn Thái 29/04/1975
  14. Vũ Văn An 29/04/1975
  15. Trần Văn Loát 30/04/1975
  16. Phạm Văn Vinh 29/04/1975
  17. Nguyễn Văn Thanh 30/04/1975
  18. Vũ Đình Tiến 30/04/1975
  19. Trần Văn Luyến 30/04/1975
  20. Phan Văn Hòa 30/04/1975
  21. Vũ Khải Hoàng 30/04/1975
  22. Trần Văn Hiền 30/04/1975
  23. Nguyễn Văn Truyền 30/04/1975
  24. Nguyễn Văn Đê 30/04/1975
  25. Bùi Văn Tấn 30/04/1975
  26. Nguyễn Văn Tiến 30/04/1975
  27. Huỳnh Văn Năng 30/04/1975
  28. Cao Duy Bình 30/04/1975
  29. Nguyễn Văn Thoảng 30/04/1975
  30. Cao Hồng Phát 30/04/1975
  31. Trần A Cầu 30/04/1975
  32. Bùi Văn Thang 30/04/1975
  33. Nguyễn Văn Thanh 30/04/1975
  34. Cao Trọng Kỷ 30/04/1975
  35. Nguyễn Văn Thọ 30/04/1975
  36. Cao Văn Thuận 30/04/1975
  37. Văn Phạm 30/04/1975
  38. Bùi Văn Vi 30/04/1975
  39. Nguyễn Văn Dũng 30/04/1975
  40. Nguyễn Văn Côn 30/04/1975
  41. Nguyễn Văn Đạo 30/04/1975
  42. Nguyễn Văn Duộc 30/04/1975
  43. Huỳnh Văn Song 30/04/1975
  44. Bùi Văn Sâm 30/04/1975
  45. K D Thọ 30/04/1975
  46. Huỳnh Văn Hoạch 30/04/1975
  47. Hà Văn Cầu 30/04/1975
  48. Trần Đình Chi 30/04/1975
  49. Dương Văn Dính 30/04/1975
  50. Văn Đe 30/04/1975
  51. Đỗ Xuân Học 29/04/1975
  52. Đỗ Quang Giong 30/04/1975
  53. Chu Văn Thân 30/04/1975
  54. Lê Văn Trường 30/04/1975
  55. Hà Văn Hòa 30/04/1975
  56. Trần Đình Chiến 30/04/1975
  57. Khúc Duy Mi 30/04/1975
  58. Phạm Trọng Cao 30/04/1975
  59. Lê Hồng Huệ 30/04/1975
  60. Lê Xuân Yên 30/04/1975