Nguyễn Văn Hồng

Quê quán1973
Ngày hy sinh Thanh Hóa

Nguồn: Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1, do Tài liệu gửi ngày 16/8/2026 lập · dòng 17213 (số thứ tự 515).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Hồng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Hồng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày Thanh Hóa

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vũ Ngọc Linh 1974
  2. Huỳnh Vân cr
  3. Nguyễn Văn Quyết 1972
  4. Nguyễn Minh Hằng CR
  5. Tạ Quang Mỹ 31/12/1978
  6. Đặng Văn Sở 1979-12-09 00:00:00
  7. Lê Văn Bảy 1979-11-06 00:00:00
  8. Trần Văn Trường 30/3/1976
  9. Lê Văn Khang 1975-12-03 00:00:00
  10. Nguyễn Văn Chung 27/1/1973
  11. Trương Văn Cẩu 29/4/1975
  12. Đỗ Huy Định 1975-08-04 00:00:00
  13. Hà Ninh Hách (Hán) Cr
  14. Hoàng Xuân Cảnh Cr
  15. Chín Sơn 1969
  16. Nguyễn Tấn Quang 1975-04-05 00:00:00
  17. Nguyễn V Chấn 1974
  18. Mai Xuân Bình 1976-04-05 00:00:00
  19. Nguyễn Quốc Ân 25/5/1970
  20. Nguyễn Văn Tuấn 16/3/1970
  21. Nguyễn Văn Phẩm 19/5/1970
  22. Phạm Bá Bộ 21/4/1971
  23. Nguyễn Mạnh Hùng 22/4/1975
  24. Lê Văn Khang 1975-12-03 00:00:00
  25. Nguyễn Văn Chung 27/1/1973
  26. Trương Văn Cẩu 29/4/1975
  27. Đỗ Huy Định 1975-08-04 00:00:00
  28. Hà Ninh Hách (Hán) Cr
  29. Mạnh Anh Chinh 1979-08-08 00:00:00
  30. Lê Văn Inh 1969
  31. Vi Văn Niên (Niêm) 27/1/1973
  32. Lưu Văn Thực Cr
  33. Phạm Hiên Quyết 1974
  34. Nguyễn Văn Thăng 21/1/1971
  35. Nguyễn Văn Tải
  36. Phạm Văn Đồng 29/7/1975
  37. Lê Kim Sinh 1972
  38. Tạ Quang Mỹ 31/12/1978
  39. Đặng Văn Sở 1979-12-09 00:00:00
  40. Lê Văn Bảy 1979-11-06 00:00:00
  41. Trần Văn Trường 30/3/1976
  42. Hà Văn Nguyên 29/6/1978
  43. Hoàng Văn Hợi 25/1/1979
  44. Lê Văn Liêm 25/5/1979
  45. Lê Cao Đại 1979-05-01 00:00:00
  46. Bùi Xuân Trường 1978-12-01 00:00:00
  47. Lê Th…. Bay 1975-06-01 00:00:00
  48. Đinh C….Kiếm 19/1/1979
  49. Lê Văn Tôn 1981-06-01 00:00:00
  50. Nguyễn Văn Khai 1979-05-01 00:00:00
  51. Nguyễn Khắc Lê 26/6/1972
  52. Lương Văn Thư 1971-08-01 00:00:00
  53. Trịnh Bé 1969
  54. Lê Phách Cr
  55. Trịnh Trung Thuận Cr
  56. Phụng Cr
  57. Bùi Văn Thìn Cr
  58. Nguyễn Như Quỳnh 1975-03-11 00:00:00
  59. Nguyễn Văn… 1975-03-11 00:00:00
  60. Hồ Ngọc Ân Cr