Dương Đình Quang

Năm sinh1949
Quê quánBàn Cờ - Hùng Sơn - Đại Từ - Bắc Thái
Đơn vị Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/11/1966
Ngày hy sinh 2/7/1968
Nơi hy sinhĐường 19, khu 6 - Gia Lai
Nơi mai táng ban đầu Đường 19, khu 6 - Gia Lai Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 7484 (số thứ tự 7483).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Dương Đình Quang” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Dương Đình Quang” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

30 người cùng hy sinh ngày 2/7/1968

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Quế Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
  2. Vũ Đình Vực Đại đội 1, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
  3. Ngô Văn Bẩy Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
  4. Lưu Đình Săn Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
  5. Lê Đình Long Đại đội 13, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đông bắc thị xã Kon Tum 9km
  6. Lê Văn Chương Đại đội 15, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
  7. Tô Minh Tuyên Đại đội 13, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
  8. Phạm Xuân Địch Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tại chỗ - Kon Tum
  9. Nguyễn Đình Tường Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  10. Trần Đắc Mạnh Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  11. Đặng Văn Thanh Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
  12. Vũ Văn Lễ Đại đội 15, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
  13. Dương Văn Bạo Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
  14. Trần Quốc Đản Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
  15. Lê Xuân Bào Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Lộ 19, Khu 7 - Gia Lai
  16. Lê Minh Đức Đại đội 16, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân Đoàn 3 · Lộ 19, khu 6 - Gia Lai
  17. Nghiêm Văn Liêng Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 19, khu 3 - Gia Lai
  18. Đặng Văn Nhiễn Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 19, khu 3 - Gia Lai
  19. Lê Minh Tiến Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 19, khu 3 - Gia Lai
  20. Nguyễn Tiến Thịnh Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 19, khu 3 - Gia Lai
  21. Vi Văn Tem Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 19, khu 3 - Gia Lai
  22. Nguyễn Văn Chiến Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 19, khu 6 - Gia Lai
  23. Nguyễn Xuân Khán Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 19, khu 3 - Gia Lai
  24. Đồng Đại Xuân Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  25. Nguyễn Xuân Hưng Đại đội 3, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  26. Lê Xuân Phú Đại đội 4, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  27. Nguyễn Văn Hộ Đại đội 4, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  28. Nguyễn Văn Mạnh Đại đội 4, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  29. Trần Đăng Vũ Đại đội 4, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  30. Dương Văn Sách Đại đội 4, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3