Trần Văn Lình
| Năm sinh | 1939 |
|---|---|
| Quê quán | Kim Tân - Kim Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh |
| Đơn vị | Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/2/1961 |
| Ngày hy sinh | 15/12/1966 |
| Trường hợp hy sinh | Có thi hài |
| Nơi hy sinh | Pờ lây I Răng, khu 4 - Gia Lai |
| Nơi mai táng ban đầu | Pờ lây I Răng, khu 4 - Gia Lai Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 7356 (số thứ tự 7355).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Lình” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Trần Văn Lình” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
9 người cùng hy sinh ngày 15/12/1966
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đặng Quang Tâm sinh 1940 · Đai Thanh - Đức Khanh - Đức Thọ - Hà Tĩnh · Đại đội 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Phạm Ngọc Nhâm sinh 1941 · Tân Hợp - Diễn Yên - Diễn Châu - Nghệ An · Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · 67 - Kon Tum
- Phan Thế Kiếm sinh 1942 · Nam Yên - Cẩm Nam - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh · Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 19, khu 7 - Gia Lai
- Đặng Ngọc Kỳ sinh 1943 · Xóm Đông - Hồng Sơn - Tĩnh Gia - Thanh Hóa · Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 19, khu 4 - Gia Lai
- Trần Xuân Tiến sinh 1942 · Đoài Bắc - Xuân Trung - Xuân Trường - Nam Định · Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 19, khu 7 - Gia Lai
- Đào Duy Đông sinh 1938 · Đông Tĩnh - Thái Dương - Ninh Bình - Thái Bình · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 19, khu 7 - Gia Lai
- Vũ Công Thưởng sinh 1940 · Phú Cường - Thương Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh · Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây I Răng, khu 4 - Gia Lai
- Lê Hồng Quyền sinh 1947 · Nhân Tạo - Hải Minh - Tĩnh Gia - Thanh Hóa · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · 67 - Kon Tum
- Cao Dũng sinh 1945 · Diễn Thịnh - Diễn Châu - Nghệ An · Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Huyện 67 - Kon Tum