Nguyễn Văn Giới

Quê quán1972
Ngày hy sinh Thái Bình

Nguồn: Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1, do Tài liệu gửi ngày 16/8/2026 lập · dòng 14285 (số thứ tự 158).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Giới” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Giới” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày Thái Bình

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Hồng Sơn 14/5/1972
  2. Vũ Văn Chiến 1974
  3. Lại Ngọc Hữu 1969
  4. Phạm Văn Thống 21/4/1968
  5. Nguyễn Văn Công cr
  6. Vũ Xuân Xiên (Xiêng) 24/2/1979
  7. Hoàng Gia Lai 1980-11-01 00:00:00
  8. Bùi Văn Chư 28/1/1973
  9. Bùi Văn Mến 19/1/1979
  10. Hoàng Thị Xuân 1980-12-02 00:00:00
  11. Đặng Tất Đối 26/2/1975
  12. Trần Văn Vượng 1972-07-04 00:00:00
  13. Võ Văn Tơ 1971-10-05 00:00:00
  14. Trần Văn Chín 1975-11-03 00:00:00
  15. Nguyễn Văn Lợi 18/2/1970
  16. Trương Công Đát 28/4/1975
  17. Nguyễn Văn Dự 28/4/1975
  18. Nguyễn Văn Hùng 1975
  19. Nguyễn Bá Dơn 27/1/1973
  20. Bùi Công Chích 24/4/1975
  21. Vũ Dư Thuấn 19/5/1972
  22. Phạm Hồng Sơn 14/5/1972
  23. Trần Trường Sơn 28/4/1975
  24. Nguyễn Duy Hòa Cr
  25. Đào Chí Ân 29/4/1975
  26. Nguyễn Tất Tố 1973
  27. Bùi Văn Cư 22/1/1972
  28. Trần Văn Vượng 1972-07-04 00:00:00
  29. Võ Văn Tơ 1971-10-05 00:00:00
  30. Trần Văn Chín 1975-11-03 00:00:00
  31. Nguyễn Văn Lợi 18/2/1970
  32. Trương Công Đát 28/4/1975
  33. Nguyễn Văn Dự 28/4/1975
  34. Nguyễn Văn Hùng 1975
  35. Nguyễn Bá Dơn 27/1/1973
  36. Phạm Văn Chiến Cr
  37. Nguyễn Văn Cánh Cr
  38. Phạm Văn Xuân Cr
  39. Nguyễn Công Yên Cr
  40. Mai Văn Bế Cr
  41. Nguyễn Công Cảo Cr
  42. Vũ Đức Vĩnh Cr
  43. Nguyễn Văn Chi Cr
  44. Bùi Xuân Bằng Cr
  45. Vũ Văn Doanh 1975
  46. Phạm Văn Ty 27/1/1973
  47. Nguyễn Văn Thúc (Phúc) Cr
  48. Chu Liêm 21/12/1974
  49. Trịnh Đức Hòa 307/1967
  50. Trần Quốc Cường 20/4/1975
  51. Phạm Xuân Chủy 29/4/1975
  52. Tạ Đông Nhẫn 27/4/1975
  53. Vũ Xuân Xiên (Xiêng) 24/2/1979
  54. Hoàng Gia Lai 1980-11-01 00:00:00
  55. Bùi Văn Chư 28/1/1973
  56. Bùi Văn Mến 19/1/1979
  57. Hoàng Thị Xuân 1980-12-02 00:00:00
  58. Đặng Tất Đối 26/2/1975
  59. Nguyễn Duy Lộc 1979-01-12 00:00:00
  60. Nguyễn Ngọc Tuyến 28/5/1974