Phạm Xuân Khuôn (Thanh Hóa)

Quê quánCr
Ngày hy sinh Ba Dốc, Bố Trạch, QB

Nguồn: Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1, do Tài liệu gửi ngày 16/8/2026 lập · dòng 13223 (số thứ tự 186).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Xuân Khuôn (Thanh Hóa)” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Xuân Khuôn (Thanh Hóa)” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày Ba Dốc, Bố Trạch, QB

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vũ Văn Xiểm 1972
  2. Tường Cr
  3. Võ Thuận Cr
  4. Trần Văn Kinh Cr
  5. Phạm Văn Thứ Cr
  6. Trần Đặng Trọng Cr
  7. Lê Văn Hiền Cr
  8. Thị Lài Cr
  9. Hoàng Kim Tựu Cr
  10. Thái Đức Tính Cr
  11. Dương Văn Hào Cr
  12. Phạm Văn Trung Cr
  13. Phan Văn Miền Cr
  14. Đoàn Võ Tắc Cr
  15. Ninh Thế Phượng Cr
  16. Lê Thanh Tân Cr
  17. LS…. Lân Cr
  18. Nguyễn Văn Đồng (Hà Bắc) 1972
  19. LS….. Hồng Vân Cr
  20. Nguyễn Văn Bé Cr
  21. Được Cr
  22. Vũ Xuân Khang (Hải Hưng) 1972
  23. Võ Khánh Hòa Cr
  24. Tựu Xuân Mục Cr
  25. Võ Quang Thi Cr
  26. LS…. Từ Cr
  27. Trịnh Ngọc Sỹ 1973
  28. Trần Văn Mỹ Cr
  29. Thị Đông Cr
  30. Trần Hữu Minh Cr
  31. Phan Hữu Đức 1972
  32. LS….. Nhã Cr
  33. Phan Văn Dấu Cr
  34. Nguyễn Vương Cr
  35. Nguyễn Văn Phú Cr
  36. Hoàng Xểnh Phú 1960
  37. Nguyễn Văn Hòa Cr
  38. LS…. Hợp Cr
  39. Nguyễn Văn Bàn Cr
  40. Dương Văn Mão Cr
  41. Đào Thắng Cr
  42. LS…… Đấu Cr
  43. Đặng Minh Nhật Cr
  44. Bùi Văn Xây (Hải Dương) Cr
  45. Vương Đình Ngát Cr
  46. Vũ Hồng Toán 1970
  47. Trần Văn Thành Cr
  48. Tống Văn Thay Cr
  49. Trần Ngọc Triệu Cr
  50. Phạm Văn Tấn Cr
  51. Nguyễn Văn Xuyên Cr
  52. Nguyễn Văn Thứ Cr
  53. LS….. Kiềng Cr
  54. Nguyễn Văn Lý (Quảng Ngãi) Cr
  55. Nguyễn Thị Minh (Thanh Hóa) Cr
  56. Hoàng Văn Ái Cr
  57. Hà Văn Đồng Cr
  58. Phạm Đình Tô Cr
  59. Đào Thị Thanh Hương Cr
  60. Đặng Lâm Cr