Lưu Văn Giăng

Quê quánCr
Ngày hy sinh Thanh Trạch, Bố Trạch, QB

Nguồn: Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1, do Tài liệu gửi ngày 16/8/2026 lập · dòng 13129 (số thứ tự 102).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lưu Văn Giăng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lưu Văn Giăng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày Thanh Trạch, Bố Trạch, QB

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Văn Vinh cr
  2. Nguyễn Mão cr
  3. Hoàng Bèng cr
  4. Dương Đề cr
  5. Phạm Văn Vinh cr
  6. Phan Lâm cr
  7. Lê Văn Chiếu cr
  8. Vũ Văn Đinh Cr
  9. Trương Văn Tâm Cr
  10. Trần Văn Châu Cr
  11. Phạm Đăng Chiến Cr
  12. Phạm Thị Thái Cr
  13. Nguyễn Văn Trục Cr
  14. Lê Đình Vân Cr
  15. Nguyễn Văn Hoa Cr
  16. Nguyễn Văn Huống Cr
  17. Lê Thanh Cr
  18. Nguyễn Trọng Chi Cr
  19. Lê Thị Thân Cr
  20. Nguyễn Quý Cr
  21. Hoàng Liên Cr
  22. Nguyễn Hải (Thanh Hóa) Cr
  23. Hồ Thanh Nông Cr
  24. Đỗ Đình Cúc Cr
  25. Cao Xuân Cư Cr
  26. Vũ Huy Tương Cr
  27. Tư Hường Cr
  28. Trần Bá Ưng Cr
  29. Phan Thế Cr
  30. Trần Đình Cuông Cr
  31. Phan Hiên Cr
  32. Nguyễn Văn Tường (Hải Hưng) Cr
  33. Lê Thiết Đạt (Nam Hà) Cr
  34. Nguyễn Văn Niềm Cr
  35. Phạm Hồng Bi Cr
  36. Nguyễn Văn Hồng Cr
  37. Nguyễn Thị Hoa Cr
  38. Nguyễn Thị Mùi Cr
  39. Nguyễn Thắng (Nam Hà) Cr
  40. Nguyễn Bá Tinh) Cr
  41. Đinh Bá Cầm Cr
  42. Anh Chấp Cr
  43. Nguyễn Đại (Hải Dương) Cr
  44. Tường Cr
  45. Trần Văn Lô (Gia Lộc) Cr
  46. Tạ Xuân Nhung Cr
  47. Nguyễn Viết Thắng (Hà Tây) Cr
  48. Phạm Văn Minh (Hải Hưng) Cr
  49. Nguyễn Văn Thỏa Cr
  50. Phạm Ngọc Cấm Cr
  51. Nguyễn Văn Cấn (Thanh Hóa) Cr
  52. Mai Lần Cr
  53. Nguyễn Thị Tứ (Hà Tĩnh) Cr
  54. Lương Quang Thái Cr
  55. Lê Quế Cr
  56. Khoa Cr
  57. Hồ Đốt Cr
  58. Đỗ Thái Dị Cr
  59. Võ Văn Thường Cr
  60. Trần Văn Phong Cr