Nguyễn Đình Tông
| Năm sinh | 1952 |
|---|---|
| Quê quán | Xuân Hải - Xuân Nghi - Hà Tĩnh |
| Đơn vị | Đại đội 5, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/1/1972 |
| Ngày hy sinh | 21/03/1973 |
| Trường hợp hy sinh | Có thi hài |
| Nơi hy sinh | Điểm cao 746, Chư Pao, khu 4 - Gia Lai |
| Nơi mai táng ban đầu | Tọa độ: 74.17.05 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 7143 (số thứ tự 7142).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đình Tông” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Đình Tông” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
6 người cùng hy sinh ngày 21/03/1973
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Tiến Thịnh Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 04.22.05 Bản đồ UTM 1/50.000 Mảnh Kon Tum
- Ma Phát Chắn Đại đội 4, Tiểu đoàn 39, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 18.75.06 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Đình Công Đại đội 5, Tiểu đoàn 39, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 17.74.05 bản đồ UTM 1/50.000
- Hoàng Viết Lượng Đại đội 2, Tiểu đoàn 39, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 17.74.03 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Hồng Trinh sát, Tiểu đoàn 39, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 18.75.06 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Văn Hành Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 80.12.07 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000