Hoàng Văn Sài
| Năm sinh | 1945 |
|---|---|
| Quê quán | Khánh Yên Hạ - Văn Bài - Yên Bái |
| Đơn vị | Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/9/1968 |
| Ngày hy sinh | 26/01/1973 |
| Trường hợp hy sinh | Có thi hài |
| Nơi hy sinh | Cầu 06, khu 4 - Gia Lai |
| Nơi mai táng ban đầu | Tọa độ: 18.69.05 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 7029 (số thứ tự 7028).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Sài” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Hoàng Văn Sài” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
19 người cùng hy sinh ngày 26/01/1973
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Vũ Đức Bẻ sinh 1949 · Xuân Thượng - Xuân Trường - Nam Hà · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Bàn Văn Báo sinh 1954 · Xóm Bài - Thanh Sơn - Sơn Động - Hà Bắc · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 05.17.03 Bản đồ UTM 1/50.000
- Phương Kim Bôi sinh 1950 · Tuấn Bái - Hùng Thắng - Bình Giang - Hải Hưng · Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 04.17.02 Bản đồ UTM 1/50.000
- Đặng Văn Năng sinh 1953 · Nằm Lau - Xin Chạy - Vị Xuyên - Hà Giang · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 05.17.03 Bản đồ UTM 1/50.000
- Hà Văn Diếu sinh 1950 · Chàm Thành - Phú Lê - Quan Hóa - Thanh Hóa · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 05.17.03 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lại Đình Dinh sinh 1954 · Thôn Lố - Cao Đức - Gia Lương - Hà Bắc · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Cao Văn Quyền sinh 1954 · Phú Thọ - Quảng Phú - Gia Lương - Hà Bắc · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 05.17.03 Bản đồ UTM 1/50.000
- Vũ Hữu Thoan sinh 1953 · Xóm Đông - Quảng Phú - Gia Lương - Hà Bắc · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 05.17.03 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Thế Lâm sinh 1953 · Suối Dài - Ngọc Xuân - Tân Yên - Hà Bắc · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 05.17.03 Bản đồ UTM 1/50.000
- Đoàn Viết Túc sinh 1953 · Công Bình - Nông Cống - Thanh Hóa · Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 77.75.03 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
- Vũ Năng Tá sinh 1952 · Hà Thái - Hà Trung - Thanh Hóa · Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 77.75.03 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Đức Đình sinh 1950 · Châu Quỳnh - Gia Lâm - Hà Nội · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Lê Công Điền sinh 1952 · Ngọc Quan - Đoan Hùng - Vĩnh Phú · Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Trương Đình Diệp sinh 1946 · Minh Khai - Bắc Cạn · Đại đội 2, Tiểu đoàn 39, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 23.74.04 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Tiến Lân sinh 1953 · Vũ Thái - Thuận Thành - Hà Bắc · Đại đội 2, Tiểu đoàn 39, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân Đoàn 3 · Tọa độ: 23.74.04 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Đợi sinh 1949 · Quảng Phú Cầu - Ứng Hòa - Hà Tây · Đại đội 4, Tiểu đoàn 39, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 73.20.07 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
- Hoàng Văn Lùng sinh 1950 · Quốc Việt - Tràng Định - Lạng Sơn · Đại đội 3, Tiểu đoàn 39, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Cầu 06 - Gia Lai
- Trần Văn Nhỏ sinh 1954 · Xuân Hồng - Nghi Xuân - Hà Tĩnh · Trinh sát, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Cầu số 06 - Gia Lai
- Nguyễn Văn Hiện sinh 1955 · Tân Hòa - Đoan Bái - Hiệp Hòa - Hà Bắc · Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3