Ngô Đức Thắng

Năm sinh1952
Quê quánXuân Cẩm - Hiệp Hòa - Hà Bắc
Đơn vị Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/6/1971
Ngày hy sinh 21/01/1973
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhĐông nam Chư Dệp - Gia Lai
Nơi mai táng ban đầu Đông nam Chư Dệp - Gia Lai Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 7025 (số thứ tự 7024).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ngô Đức Thắng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Ngô Đức Thắng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 21/01/1973

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Thành sinh 1951 · Hùng Lô - Hùng Lô - Phù Ninh - Vĩnh Phú · Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 04.12.09 Mộ số 4 Bản đồ UTM 1/50.000 Đăk Tô
  2. Ngô Quốc Phòng sinh 1953 · Trung Tự, Xóm 2 - Hải Phúc - Hải Hậu - Nam Hà · Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 04.12.09 Mộ số 6 Bản đồ UTM 1/50.000 Đăk Tô
  3. Nguyễn Hữu Thìn sinh 1952 · Xóm 4 - Trung Thường - Vụ Bản - Nam Hà · Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 04.12.09 Mộ số 5 Bản đồ UTM 1/50.000 Đăk Tô
  4. Lê Văn Lâm sinh 1952 · Xóm Thế - Đông Cương - Đông Sơn - Thanh Hóa · Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 04.12.09 Mộ số 2 Bản đồ UTM 1/50.000 Đăk Tô
  5. Lê Ngọc Vinh Hải Hưng - Hải Bình - Tĩnh Gia - Thanh Hóa · Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 04.12.09 Mộ số 1 Bản đồ UTM 1/50.000 Đăk Tô
  6. Nguyễn Hữu Thính sinh 1951 · Lê Giang - Bình Lô - Phù Ninh - Vĩnh Phú · Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 04.12.09 Mộ số 3 Bản đồ UTM 1/50.000 Đăk Tô
  7. Nguyễn Đăng Đệ sinh 1947 · Hồng Dương - Thanh Oai - Hà Tây · Đại đội 16, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 77.06.03 bản đồ UTM 1/50.000
  8. Hoàng Minh Tước sinh 1952 · Thu Cúc - Thanh Sơn - Vĩnh Phú · Đại đội 4, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 74.800-17.200 mảnh Chư Thoi bản đồ UTM 1/50.000
  9. Dương Thanh Minh sinh 1951 · Thạch Bàn - Thạch Hà - Hà Tĩnh · Đại đội 4, Tiểu đoàn 130, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 04.21.08+09 mộ 19 mảnh Võ Định bản đồ UTM 1/50.000
  10. Lê Văn Hỗ sinh 1952 · Hải Trung - Hải Hậu - Nam Hà · Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  11. Nguyễn Hữu Tữu sinh 1954 · An Bình - An Lương - Hà Bắc · Đại đội 1, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3