Phan Văn Nguyễn

Năm sinh1954
Quê quánCẩm Dương - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
Đơn vị Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/8/1971
Ngày hy sinh 2/8/1973
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhLộ 14 - Gia Lai
Nơi mai táng ban đầu Lộ 14 - Gia Lai Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 7087 (số thứ tự 7086).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phan Văn Nguyễn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phan Văn Nguyễn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 2/8/1973

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Bắc Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 74.22.37 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
  2. Lê Minh Đức Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Lộ 14 - Gia Lai
  3. Ngô Đắc Đóng Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 742.237 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Văn Nhuần Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Lộ 14 - Gia Lai
  5. Nguyễn Đình Oánh Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 69.18.03 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  6. Vũ Công Lập Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 742.237 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
  7. Đặng Quốc Hưng Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Lộ 14 - Gia Lai
  8. Lê Văn Bài Đại đội 1, Tiểu đoàn 39, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 77.22.08 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000