Nguyễn Văn Mạc

Quê quán1974-07-04 00:00:00
Ngày hy sinh Hải Phòng

Nguồn: Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1, do Tài liệu gửi ngày 16/8/2026 lập · dòng 12120 (số thứ tự 10).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Mạc” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Mạc” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày Hải Phòng

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Bình 1974
  2. LS….Luyện Cr
  3. Vũ Văn Tý 17/4/1974
  4. Ngô Văn Minh 18/7/1975
  5. Lê Văn Thành 30/4/1975
  6. Vũ Thị Sửu 1982-03-03 00:00:00
  7. Vũ Mong Đang Cr
  8. Tạ Ngọc Tuấn cr
  9. Bùi Trọng Hùng 16/5/1979
  10. Hoàng Ngọc Tiến 1974-06-08 00:00:00
  11. Lê Đức Thịnh 16/5/1979
  12. Lê Đức Thông 27/3/1979
  13. Nguyễn Hồng Cầm Cr
  14. Bùi Văn Út 25/11/1979
  15. Đặng Văn Dũng 25/12/1980
  16. Hoàng Văn Thơ 1981-04-12 00:00:00
  17. Đỗ Bá Xá 1979-02-12 00:00:00
  18. Đỗ Năng Phan 20/5/1980
  19. Đỗ Viết Cường 21/12/1979
  20. Lê Văn Lập 30/4/1981
  21. Nguyễn Hữu Đạo 27/7/1979
  22. Nguyễn Văn Mạc 1974-07-04 00:00:00
  23. Nguyễn Văn Cơ 1972
  24. Đỗ Minh Huệ 1975-05-01 00:00:00
  25. Nguyễn Văn Bàn 1969
  26. Nguyễn Văn Bình 1974
  27. LS….Luyện Cr
  28. Vũ Văn Tý 17/4/1974
  29. Ngô Văn Minh 18/7/1975
  30. Lê Văn Thành 30/4/1975
  31. Vũ Văn Viên 21/4/1975
  32. Nguyễn Mạnh Hùng 28/4/1972
  33. Nguyễn Văn Cơ 1972
  34. Đỗ Minh Huệ 1975-05-01 00:00:00
  35. Nguyễn Hương Bằng Cr
  36. Lê Văn Biền Cr
  37. Bùi Quang Ngôn 27/1/1973
  38. Lã Văn Sương 20/4/1975
  39. Bùi Trọng Hùng 16/5/1979
  40. Hoàng Ngọc Tiến 1974-06-08 00:00:00
  41. Lê Đức Thịnh 16/5/1979
  42. Lê Đức Thông 27/3/1979
  43. Nguyễn Hồng Cầm Cr
  44. Bùi Văn Út 25/11/1979
  45. Đặng Văn Dũng 25/12/1980
  46. Hoàng Văn Thơ 1981-04-12 00:00:00
  47. Đỗ Bá Xá 1979-02-12 00:00:00
  48. Đỗ Năng Phan 20/5/1980
  49. Đỗ Viết Cường 21/12/1979
  50. Lê Văn Lập 30/4/1981
  51. Nguyễn Hữu Đạo 27/7/1979
  52. Trần Văn Quang 1969-12-03 00:00:00
  53. Nguyễn Quý Vĩ 1979-07-01 00:00:00
  54. Hoàng Xuân Lưu 27/1/1980
  55. Hoàng Xuân Trường 1981-11-11 00:00:00
  56. Vũ Văn Mát 17/2/1981
  57. Đỗ Văn Núi 24/5/1979
  58. Khổng Hữu Thọ 21/2/1982
  59. Lâm Văn Quán 25/10/1984
  60. Phạm Đình Thìn 1979-02-03 00:00:00