Trần Trọng Khoát

Năm sinh1952
Quê quánÂm Thượng - Hạ Hòa - Vĩnh Phú
Đơn vị Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/5/1971
Ngày hy sinh 2/6/1973
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhKhu 4 - Gia Lai
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 79.17.08 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 7077 (số thứ tự 7076).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Trọng Khoát” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Trọng Khoát” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 2/6/1973

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Đình Lần Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Phẩu V1 - Gia Lai
  2. Vũ Long Thìn Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 73.20.08 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  3. Tạ Hữu Tĩnh Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 74.18.01 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Xuân Bính Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 79.17.08 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  5. Ngô Công Thành Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 79.17.08 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  6. La Văn Hùng Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 754.772 bản đồ UTM 1/50.000
  7. Nguyễn Văn Túc Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 73.20.04 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  8. Ngô Văn Trung Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 73.20.07 bản đồ UTM 1/50.000
  9. Dương Đình Phấn Đại đội 13, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Lộ 14 - Gia Lai
  10. Lê Hữu Châu Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 73.20.07 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  11. Dương Đình Vũ Đại đội 13, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  12. Hoàng Văn Bạch Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 94.02.05 bản đồ UTM 1/50.000
  13. Nguyễn Văn Bé Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 94.02.05 bản đồ UTM 1/50.000
  14. Vũ Viết Cường Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3