Bùi Kim Bi

Quê quán1968
Ngày hy sinh Miền Bắc

Nguồn: Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1, do Tài liệu gửi ngày 16/8/2026 lập · dòng 11666 (số thứ tự 12).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Kim Bi” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Kim Bi” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày Miền Bắc

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Minh Đại 1975-03-11 00:00:00
  2. Phan Đình Thông 13/5/1975
  3. Nguyễn Văn Bắc Cr
  4. LS…. Hiền Cr
  5. Bùi Kim Bi 1968
  6. Trần Văn Chuẩn Cr
  7. Vương Công Tĩnh 14/2/1974
  8. Văn Châu 1968-08-02 00:00:00
  9. Nguyễn Văn Xứ 1968
  10. Chu Ái Bình
  11. Đỗ Công Việc
  12. Vũ Cao Sơn 1975
  13. Nguyễn Huy Châu 1972
  14. Hồ Văn Tụy
  15. Quang Đại Việt
  16. Nguyễn Cao Hảo 1974
  17. Đỗ Văn Thuý Cr
  18. Đinh Công Phú Cr
  19. Dương Hông Thanh 1975-03-01 00:00:00
  20. Nguyễn trần Sinh 1972-06-01 00:00:00
  21. Nguyễn Văn Hoan Cr
  22. Đỗ Văn Thuý Cr
  23. … Gọn cr
  24. Phạm Văn Hải Cr
  25. Quốc Tam 1969
  26. Nguyễn Đức Diểu 1972-06-01 00:00:00
  27. Nguyễn Hồng Trai Cr
  28. Đc Hảo 1972
  29. Đào Văn Tiến 1978-05-04 00:00:00
  30. Ngô Văn Chuyền (Quyền) 1973
  31. Giang (Sang) 1975-07-01 00:00:00
  32. Trần Văn Khánh 1972-04-01 00:00:00
  33. Anh Tính Cr
  34. Qua Cr
  35. Poan Cr
  36. Vàng Cr
  37. Triết Cr
  38. Xuân Cr
  39. Châu 1968
  40. Bùi Đức Ý Cr
  41. Nguyễn Văn Mỹ Cr
  42. Nguyễn Văn Sáng 1969
  43. Hiệp Cr
  44. Nguyễn Minh Đại 1975-03-11 00:00:00
  45. Phan Đình Thông 13/5/1975
  46. Nguyễn Văn Bắc Cr
  47. LS…. Hiền Cr
  48. Trần Văn Chuẩn Cr
  49. Vương Công Tĩnh 14/2/1974
  50. Văn Châu 1968-08-02 00:00:00
  51. Nguyễn Văn Xứ 1968
  52. Đc Cảnh 13/3/1970
  53. Đc Ngô 1970-05-01 00:00:00
  54. Vương Văn Nghị Cr
  55. Nguyễn Văn Kiến Cr
  56. Trần Sỹ Hệ Cr
  57. Mai Văn Quầy Cr
  58. Nguyễn Xuân Sang 27/3/1975
  59. Phan Xuân Tùng Cr
  60. Bùi Như Trạch 30/4/1975