Hoàng Xuân Linh

Năm sinh1954
Quê quánTiên Điền - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
Đơn vị Đại đội 4, Tiểu đoàn 39, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/2/1972
Ngày hy sinh 1/5/1973
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhLộ 14, khu 4 - Gia Lai
Nơi mai táng ban đầu Lộ 14, khu 4 - Gia Lai Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 7014 (số thứ tự 7013).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Xuân Linh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Xuân Linh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 1/5/1973

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Xuân Hải Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.22.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Lê Thanh Kiểm Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 24.22.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Hồng Huynh Đại đội 55, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 99.99.04 Bản đồ UTM 1/50.000 PO LAY KLENG
  4. Nguyễn Đăng Bên Đại đội 22, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 76.18.03 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  5. Dương Đình Chiến Đại đội 16, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Khu 4 - Gia Lai
  6. Nguyễn Văn Ngay Đại đội 1, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.72.08+09 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  7. Lã Văn Ngà Đại đội 4, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Lộ 14, khu 4 - Gia Lai
  8. Lê Duy Tiêu Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 713.217 Tân Phú đồ UTM 1/50.000
  9. Nguyễn Văn Ba Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Lộ 14, khu 4 - Tọa độ: 713.217 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  10. Nguyễn Mạnh Hải Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 713.217 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  11. Lã Ngọc Thấu Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 713.207.00 bản đồ UTM 1/50.000
  12. Phan Đình Phương Thông tin, Tiểu đoàn 39, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 713.217 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  13. Nguyễn Xuân Vọng Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Lộ 14, khu 4 - Gia Lai
  14. Nguyễn Hữu Thắng Đại đội 4, Tiểu đoàn 39, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 713.217 bản đồ UTM 1/50.000
  15. Đinh Văn Niệm Đại đội 4, Tiểu đoàn 39, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 713.217 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000