Nguyễn Đức Quang

Quê quán24/10/1978
Ngày hy sinh Hà Tây

Nguồn: Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1, do Tài liệu gửi ngày 16/8/2026 lập · dòng 10898 (số thứ tự 129).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đức Quang” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đức Quang” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

36 người cùng hy sinh ngày Hà Tây

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nông Văn Ngâu 1970-06-03 00:00:00
  2. Hoàng Duy Biện 14/10/1973
  3. Đặng Bá Quý 1974
  4. Trần Văn Xương 1974
  5. Phạm Văn Nhi 1972
  6. Ngô Văn Trung 1978-11-02 00:00:00
  7. Phạm Văn Thông 1975-11-03 00:00:00
  8. Trần Văn Tải 21/3/1975
  9. Nông Văn Ngâu 1970-06-03 00:00:00
  10. Hoàng Duy Biện 14/10/1973
  11. Phạm Văn Đang 1975-11-03 00:00:00
  12. Nguyễn Văn Canh 1970
  13. Nguyễn Văn Đức 16/12/1987
  14. Nguyễn Văn Thái Cr
  15. Trần Trọng Thắng 1970-09-05 00:00:00
  16. Phạm Văn Thông 1975-11-03 00:00:00
  17. Trần Văn Tải 21/3/1975
  18. Nguyễn Đình Ấm Cr
  19. Nguyễn Thành Yến Cr
  20. Nguyễn Thế Khoa 28/4/1975
  21. Trần Văn Minh 28/4/1975
  22. Nguyễn Đức Quang 24/10/1978
  23. Dương Trải 1966
  24. Nguyễn Văn Thành Cr
  25. Hà Thanh Tâm Cr
  26. Đc Chi CR
  27. Đc Khảo 1974
  28. Phùng Đình Rồi 1973
  29. Bùi Văn Tý 1973
  30. Nguyễn Văn Vinh 14/9/1972
  31. Nguyễn Đình Ấm Cr
  32. Nguyễn Thành Yến Cr
  33. Nguyễn Văn Điện 13/2/1969
  34. Vũ Ngọc Hoàng 1965
  35. Vũ Ngọc Hoàng 1965
  36. Nguyễn Thế Khoa 28/4/1975