Nguyễn Kim Tấn

Năm sinh1952
Quê quánTrị Quận - Phù Ninh - Vĩnh Phú
Đơn vị Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/12/1970
Ngày hy sinh 23/11/1972
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhLộ 14, khu 4 - Gia Lai
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 78.13.09 bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 6949 (số thứ tự 6948).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Kim Tấn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Kim Tấn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 23/11/1972

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Huy Phúc Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 97.02.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Quang Tung Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 00.23.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Duy Chủng Đại đội 1, Tiểu đoàn 31, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 06.08.03 Bản đồ UTM 1/50.000 Mảnh Con Hơ Giao
  4. Nguyễn Văn Nghỉ Đại đội 1, Tiểu đoàn 31, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 60.08.03 Bản đồ UTM 1/50.000 Mảnh Con Hơ Giao
  5. Đinh Quang Văn Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 78.13.09 bản đồ UTM 1/50.000
  6. Ngô Văn Trạch Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 30.17.07 mộ 2 mảnh Mỹ Thạch bản đồ UTM 1/50.000