Đinh Văn Chu

Quê quánCR
Ngày hy sinh Long Thành

Nguồn: Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1, do Tài liệu gửi ngày 16/8/2026 lập · dòng 10652 (số thứ tự 8).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đinh Văn Chu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đinh Văn Chu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

52 người cùng hy sinh ngày Long Thành

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Xuân Lực 26/1/72
  2. Vũ Văn Thuận cr
  3. Trương Văn Đa 1972-09-01 00:00:00
  4. Nguyễn Văn Hải cr
  5. Trần Tấn Ngọ 1975
  6. Vũ Hồng Sanh 1975-08-05 00:00:00
  7. Nguyễn Văn Đa 1968-07-03 00:00:00
  8. Đỗ Văn Tần 26/4/75
  9. Lê Văn Thành 23/4/75
  10. Đoàn Quốc Việt 27/4/75
  11. Phạm Hoàng Thiên 1975-08-02 00:00:00
  12. Nguyễn Văn Liên CR
  13. Nguyễn Cát Xây 27/4/1975
  14. Hồ Văn Bi 1970-09-06 00:00:00
  15. Vũ Văn Chương 1969-01-05 00:00:00
  16. Nguyễn Ánh Dương 27/4/1975
  17. Phạm Phú Hậu cr
  18. Lê Văn Lợi CR
  19. Vũ Văn Dân CR
  20. Lưu Huy Vát 1965-05-02 00:00:00
  21. Lê Văn Canh CR
  22. Vũ Văn Dân CR
  23. Vũ Văn Dần cr
  24. Đinh Công Đình 1970-07-01 00:00:00
  25. Phạm Phú Hậu cr
  26. Nguyễn Vĩnh Dương 1977-12-07 00:00:00
  27. Nguyễn Đức Inh 1975-04-01 00:00:00
  28. Hồ Văn Bi 1970-06-01 00:00:00
  29. Đinh Văn Phương (Phượng) CR
  30. Nguyễn Văn Liền CR
  31. Lượng Văn Phúc CR
  32. Nguyễn Văn Côn (Còn) CR
  33. Nguyễn Văn Thức CR
  34. Nguyễn Văn Nhi CR
  35. Lê Văn Không CR
  36. Đinh Văn Chu CR
  37. Đinh Văn Phương (Phượng) CR
  38. Nguyễn Văn Liền CR
  39. Lượng Văn Phúc CR
  40. Nguyễn Văn Côn (Còn) CR
  41. Nguyễn Văn Thức CR
  42. Nguyễn Văn Nhi CR
  43. Lê Văn Không CR
  44. Dương Thế Doanh 1975
  45. Hà Văn Dần 1970
  46. Nguyễn Văn Phách 1975
  47. Dương Thế Doanh 1975
  48. Hà Văn Dần 1970
  49. Nguyễn Văn Phách 1975
  50. Dương Thế Doanh 1975
  51. Hà Văn Dần 1970
  52. Nguyễn Văn Phách 1975