Khương Văn Long

Năm sinh1949
Quê quánPhố cũ - Thị xã Cao Bằng - Cao Bằng
Đơn vị Đại đội 3, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/1/1966
Ngày hy sinh 4/2/1972
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhKhu 4 - Gia Lai
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 60.07.07 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 6931 (số thứ tự 6930).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Khương Văn Long” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Khương Văn Long” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 4/2/1972

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Văn Thêm Đại đội 22, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 40.36.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nông Đình Tư Đại đội 3, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 06.07.03 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  3. Tráng Dình Sáng Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 74.20.05 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
  4. Đoàn Trịnh Kiến Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 75.21.04 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Hữu Soán Đại đội 3, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 60.07.03 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  6. Nguyễn Di Hét Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tạo độ: 75.21.04 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
  7. Tạ Đức Hiền Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 60.07.03 Plây Mơ bản đồ UTM 1/50.000
  8. Bùi Văn Hiền Đại đội 18, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 75.22.02 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
  9. Nguyễn Quang Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, · Tọa độ: 75.21.04 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
  10. Đỗ Văn Đễ Đại đội 16, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 14 - Gia Lai