Bùi Văn Bảng (Bản)

Quê quán1968-06-01 00:00:00
Ngày hy sinh Quận 9

Nguồn: Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1, do Tài liệu gửi ngày 16/8/2026 lập · dòng 9336 (số thứ tự 124).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Văn Bảng (Bản)” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Văn Bảng (Bản)” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày Quận 9

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Văn Mai 15/04/1978
  2. Đỗ Đức Mạnh 1977-02-06 00:00:00
  3. Nguyễn Văn Minh 15/02/1987
  4. Nguyễn Văn Nam 02//1968
  5. Trần Đăng Ninh 17/06/1983
  6. Vũ Đình Vận 13/05/1979
  7. Nguyễn Hữu Ngộ 20/08/1976
  8. Lê Xuân Trào 25/10/1978
  9. Nguyễn Đào Hoa 29/10/1977
  10. Lê Xuân Tương 1979-10-08 00:00:00
  11. Mai Xuân Giang 1970-10-01 00:00:00
  12. Linh Văn Thắng 1968-05-01 00:00:00
  13. Ngô Quang Trọng 13/07/1982
  14. Lương Khắc Nhuệ 1976-11-06 00:00:00
  15. Nguyễn Công Đoàn cr
  16. Lưu Văn Chánh (Mộ TT) cr
  17. Nguyễn Anh Tiến 23/07/1975
  18. Nguyễn Đình Việt 1981-05-08 00:00:00
  19. Nguyễn Đức Hiền 1988-04-08 00:00:00
  20. Lại Văn Lợi CR
  21. Lại Văn Mùi CR
  22. Nguyễn Huy Vận 17/7/1978
  23. Lại Văn Mai 15/01/1978
  24. Vũ Đình Vịn 13/05/1979
  25. Lê Văn Nạnh 1972-08-01 00:00:00
  26. Vũ Đức Giồng CR
  27. Nguyễn Hiếu Ngô 20/08/1976
  28. Vũ Văn Chiến 20/12/1977
  29. Vũ Quốc Tập 27/12/1978
  30. Trần Quang Bảo CR
  31. Vũ Tất Sùng 29/01/1976
  32. Hà Ngọc Điệp 1972
  33. Nguyễn Hiếu 29/04/1982
  34. Lê Văn Mai 15/01/1978
  35. Đỗ Đức Mạnh 1977-02-06 00:00:00
  36. Nguyễn Văn Minh 15/02/1987
  37. Nguyễn Văn Nam 1968-12-01 00:00:00
  38. Trần Đăng Ninh 17/06/1983
  39. Nguyễn Hữu Ngộ 20/08/1976
  40. Vũ Đình Vận 13/05/1979
  41. Bùi Văn Xướng 1987-06-11 00:00:00
  42. Đặng Công Trứ 20/8/79
  43. Đào Văn Tiến 1978-05-04 00:00:00
  44. Trần Khoa Hải 1975-02-05 00:00:00
  45. Đinh Văn Hà 1977-07-01 00:00:00
  46. Nguyễn Thế Đạt (Đại) 31/12/78
  47. Phạm Văn Tiến cr
  48. Phạm Thanh Hải 22/3/85
  49. Phạm Ngọc Thoa 25/5/78
  50. Phạm Ngọc Tuấn 1985-06-04 00:00:00
  51. Tạ Kim An 22/9/1978
  52. Trần Văn Liêm 1971-09-01 00:00:00
  53. Trần Văn Khánh 1968-02-01 00:00:00
  54. Phùng Minh 20/9/84
  55. Trần Văn Tê 1972-04-01 00:00:00
  56. Phạm Công Thiệu (Thiện) 1969-06-01 00:00:00
  57. Trần Ngọc Hiền 19/2/1978
  58. Phạm Văn Thành 1979-04-01 00:00:00
  59. Trần Ngọc Trai 1979-10-06 00:00:00
  60. Phạm Văn Tiến CR