Vũ Quang Hùng

Năm sinh1952
Quê quánBồ Đề - Lập Thạch - Vĩnh Phú
Đơn vị Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/6/1971
Ngày hy sinh 30/03/1972
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhĐường 14, khu 4 - Gia Lai
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 75.21.04 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 6690 (số thứ tự 6689).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Quang Hùng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vũ Quang Hùng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 30/03/1972

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Huy Bổng sinh 1945 · Tân Sơn - Xuân Hòa - Thọ Xuân - Thanh Hóa · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 75.21.04 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Đình Khay sinh 1936 · Ninh Khánh - Gia Khánh - Ninh Bình · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 75.21.04 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Văn Thân sinh 1951 · Nghĩa Hùng - Nghĩa Hưng - Nam Hà · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 75.21.04 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Ngọc Tam sinh 1949 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 75.21.04 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
  5. Văn Đình Nghinh sinh 1952 · Trùng Tú - Ứng Hòa - Hà Tây · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 75.21.04 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
  6. Trần Văn Son sinh 1952 · Tuy Lộc - Trấn Yên - Yên Bái · Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 75.21.04 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
  7. Trần Văn Mộc sinh 1951 · Vĩnh Yên - Quảng Thành - Quảng Xương - Thanh Hóa · Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 82.79.01 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
  8. Trần Công Đoàn sinh 1951 · Yên Thịnh - Phú Bình - Bắc Thái · Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3