Phạm Văn Kha

Quê quán28/06/1968
Ngày hy sinh Trảng Bàng

Nguồn: Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1, do Tài liệu gửi ngày 16/8/2026 lập · dòng 8526 (số thứ tự 164).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Kha” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Kha” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày Trảng Bàng

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Văn Quý 28/8/68
  2. Trần Văn Thịnh 1974-09-04 00:00:00
  3. Phạm Văn Trai CR
  4. Nguyễn Đình Thục (Thực) 1968-07-10 00:00:00
  5. Bùi Xuân Khanh 18/05/1969
  6. Hoàng Đức Nhất 1974-09-04 00:00:00
  7. Vũ Xuân Phong 29/08/1969
  8. Đào Văn Khương cr
  9. Phạm Hồng Sâm 26/07/1970
  10. Bùi Xuân Tâm 18/05/1969
  11. Chu Văn Then cr
  12. Đặng Xuân Kim 1968-07-10 00:00:00
  13. Mạc Văn Phong 29/08/1969
  14. Bùi Đức Tuy 1967-11-01 00:00:00
  15. Đặng Văn Vũng 16/09/1968
  16. Đinh Văn Y 30/05/1972
  17. Nguyễn Văn Phúc 28/08/1968
  18. Lê Văn Qúy 28/08/1968
  19. Nguyễn Văn Tạo 1969-10-05 00:00:00
  20. Nguyễn Đức Thanh 1969-10-05 00:00:00
  21. Vũ Quang Tuy 24/08/1969
  22. Nguyễn Văn Thi 1969-10-05 00:00:00
  23. Hoàng Đức Tôn 23/04/1974
  24. Đỗ Đình Tiến 1968-07-10 00:00:00
  25. Nguyễn Văn Cảnh 1973-10-03 00:00:00
  26. Bùi Văn Chung 1969-05-11 00:00:00
  27. Phan Văn Cường 18/5/1969
  28. Nguyễn Như Đát 23/4/1974
  29. Ngô Duy Dễ 25/3/1979
  30. Nguyễn Văn Đỗ 1972-01-09 00:00:00
  31. Nguyễn Quang Đồng 18/6/1970
  32. Phạm Văn Đức 28/8/1968
  33. Lê Gia Hằng 26/5/1971
  34. Nguyễn Văn Mừng 28/8/1968
  35. Phạm Tất Khi 29/8/1969
  36. Hà Công Khiêu 14/3/1987
  37. Vũ Đức Lạng 1968-09-06 00:00:00
  38. Đào Văn Niên 1969-09-06 00:00:00
  39. Đoàn Văn Môn 27/1/1968
  40. Vũ Hồng Nam 1971-05-02 00:00:00
  41. Nguyễn Văn Nghiêm 16/9/1968
  42. Phạm Văn Nhân 1987-10-06 00:00:00
  43. Nguyễn Hồng Phượng CR
  44. Đỗ Văn Thược 13/5/1974
  45. Vũ Ngọc Tiến 25/3/1979
  46. Đặng Xuân Tinh 1974-09-04 00:00:00
  47. Đỗ Văn Tình 13/4/1971
  48. Nguyễn Hữu Trường 22/3/1979
  49. Trần Đình Kính 1975
  50. Nguyễn Vĩnh Hảo 1975
  51. Thân Đức Giang 1974
  52. Vũ Văn Chung 1974
  53. Trần Văn Côn CR
  54. Trần Đình Kính 1975
  55. Nguyễn Vĩnh Hảo 1975
  56. Thân Đức Giang 1974
  57. Vũ Văn Chung 1974
  58. Trần Văn Côn CR
  59. Trần Đình Kính 1975
  60. Nguyễn Vĩnh Hảo 1975