Hoàng Văn Uy

Năm sinh1952
Quê quánTừ Đà - Phù Ninh - Vĩnh Phú
Đơn vị Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/12/1970
Ngày hy sinh 14/04/1972
Trường hợp hy sinhMất thi hài
Nơi hy sinhĐường 14, khu 4 - Gia Lai

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 6759 (số thứ tự 6758).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Uy” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Văn Uy” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 14/04/1972

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Huy Tâm Thông tin, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 77.00.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Lê Cao Hợp Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 22.91.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Phạm Quang Di Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 75.21.04 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Đức Hoàn Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  5. Nông Thiên Hoàn Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 75.21.04 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
  6. Nguyễn Phúc Thịnh Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 75.18.01 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
  7. Phạm Văn Duệ Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 75.21.04 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
  8. Đặng Văn Xoài Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 75.21.04 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
  9. Nguyễn Hữu Thành Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đăk Tô - Kon Tum
  10. Trần Đại Nghĩa Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tu Mơ Rông - Gia Lai
  11. Trần Phúc Yên Đại đội 42, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  12. Nguyễn Văn Kỳ Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  13. Nguyễn Quang Tung Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  14. Hà Ngọc Khí Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  15. Nguyễn Văn Thụ Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  16. Nguyễn Văn Tuyến Đại đội 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  17. Nga Văn Hẳn Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3