Đại Quốc Hương

Năm sinh1950
Quê quánMinh Tân - Yên Lạc - Vĩnh Phú
Đơn vị Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/4/1968
Ngày hy sinh 5/7/1972
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhĐường 14, khu 4 - Gia Lai
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 75.18.01 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 6688 (số thứ tự 6687).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đại Quốc Hương” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đại Quốc Hương” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

31 người cùng hy sinh ngày 5/7/1972

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trương Quế Khoa Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 21.97.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Phạm Trọng Kỉnh Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.92.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Trọng Lành Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.92.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Hùng Tường Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 21.94.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Đinh Tiến Sáng Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 21.94.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  6. Nguyễn Văn Lạc Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 21.94.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  7. Trần Đại Dũng Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.93.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  8. Trần Văn Học Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 21.94.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  9. Ngô Xuân Thiều Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 21.94.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  10. Bùi Văn Bồi Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 21.94.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  11. Nguyễn Văn Soát Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 21.94.16 Bản đồ UTM 1/50.000
  12. Bùi Văn Thâm Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 21.94.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  13. Lê Văn Thúc (Phúc) Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 21.94.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  14. Trần Dũng Hải Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.93.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  15. Bùi Minh Châu Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.93.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  16. Đinh Văn Thống Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.93.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  17. Phạm Văn Hùng Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.93.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  18. Lê Đức Chính Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.93.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  19. Lê Đức Chính Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.93.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  20. Lang Văn Đầu Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.09.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  21. Cao Ngọc Mỹ Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.09.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  22. Bùi Văn Tông Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 26.89 Bản đồ UTM 1/50.000
  23. Vũ Xuân Bách Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 14 - Gia Lai
  24. Đỗ Văn Nha Đại đội 42, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 93.21.02 mộ 1 mảnh Kon Tum bản đồ UTM 1/50.000
  25. Bùi Xuân Hoản Phun lửa,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  26. Đào Phụng Lập Phun lửa,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  27. Lê Phạm Thái Phun lửa,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  28. Chu Ngọc Thạch Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 25.88.08 bản đồ UTM 1/50.000
  29. Phạm Văn Xuân Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 25.88.08 bản đồ UTM 1/50.000
  30. Nông Văn Nhân Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 25.88.08 bản đồ UTM 1/50.000
  31. Hoàng Văn Hiện Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3