Hoàng Kim Bình

Quê quáncr
Ngày hy sinh cr

Nguồn: Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1, do Tài liệu gửi ngày 16/8/2026 lập · dòng 6954 (số thứ tự 46).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Kim Bình” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Kim Bình” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày cr

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Ngô Văn Tuấn Cr
  2. Nguyễn Hữu Xuân Cr
  3. Tạ Quang Dũng Cr
  4. Trần Công Oanh 25/3/1978
  5. Trần Hiếu Liêm Cr
  6. Đỗ Trung Thìn 29/6/1978
  7. Lê Văn (Vân) Cr
  8. Nguyễn Lương Cr
  9. Nguyễn Văn Thế Cr
  10. Ninh Quang Thìn Cr
  11. Phạm Văn Đang Cr
  12. Nguyễn Văn Thái 15/9/1986
  13. Quang Nga Cr
  14. Trần Cao Thắng Cr
  15. Nguyễn Văn Nguyên Cr
  16. Vũ Văn Là Cr
  17. LS…. Tạo Cr
  18. Bùi Văn Đạt Cr
  19. Vũ Bá Chước 18/1/1966
  20. Lê Văn Thượng 24/1/1966
  21. Hà Văn Tình Cr
  22. Lê Văn Giang Cr
  23. Bùi X..Bai Cr
  24. Trần Văn Mầm 1967
  25. Phan Văn Tài Cr
  26. Phan Văn Hoà Cr
  27. Lê Văn Bồng Cr
  28. Trần Đình Triều Cr
  29. Phan Văn Khải Cr
  30. Lê Văn Kim Cr
  31. Đoàn Văn Phú Cr
  32. Đỗ Văn Hạp Cr
  33. Nguyễn Văn Tiến Cr
  34. Đinh Văn Nâu Cr
  35. Lê Thái Lộc Cr
  36. Nguyễn Văn Sáng Cr
  37. Lại Quang Hùng Cr
  38. Nguyễn Khắc Phụng Cr
  39. Ngô Xuân Hà Cr
  40. Hoàng Văn Hải Cr
  41. Ngô Văn Hải Cr
  42. Nguyễn Văn Hải Cr
  43. Lê Văn Phú Cr
  44. Hoàng Minh Phúc Cr
  45. Lang Văn Phúc 1959
  46. Nguyễn Văn Ởi Cr
  47. Tống Văn Ơn Cr
  48. Phạm Văn Pha 1960
  49. Trần Văn Pha Cr
  50. Lý Văn Phà Cr
  51. Ls,… Phao Cr
  52. Ls…Du Cr
  53. Bùi Văn Dục 1952
  54. Nguyễn Văn Hạnh Cr
  55. Lê Văn Hảo Cr
  56. Hà Văn Hên Cr
  57. Lê Văn Hay Cr
  58. Phạm Văn Trong Cr
  59. Nguyễn Văn Nghĩa Cr
  60. Phạm Hữu Nghĩa Cr