Lê Hoàng Tỉnh

Quê quánCr
Ngày hy sinh 1971

Nguồn: Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1, do Tài liệu gửi ngày 16/8/2026 lập · dòng 6618 (số thứ tự 12).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Hoàng Tỉnh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Hoàng Tỉnh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Chơi An Tịnh, Trảng Bàng, Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Quyền Cr
  3. Nguyễn Văn Cần 1937
  4. Nguyễn Văn Quyền Cr
  5. Nguyễn Văn Cần 1937
  6. Mai Sỹ Tuệ Cr
  7. Nguyễn Quý Thiệu Cr
  8. Trần Văn Cửu 1938
  9. Vũ Văn Hộ Cr
  10. Nguyễn Văn Ái Cr
  11. Trần Văn Hùm Cr
  12. Truong Minh Chiến 1952
  13. Nguyễn Vũ Quân Cr
  14. Phạm Hùng Cr
  15. Nguyễn Đức Linh Cr
  16. Nguyễn Thế Hoặc 1942
  17. Dương Văn Thịnh 1952
  18. Đỗ Đình Ân 1951
  19. Nguyễn Ngọc Chiến 1948
  20. Vũ Yết Kiều 1948
  21. Nguyễn Văn Diễn 1955
  22. Trương Văn Thiều 1954
  23. Nguyễn Văn Lập 1951
  24. Nguyễn Thế Nhót 1948
  25. Trần Xuân Mậu 1945
  26. Phạm Văn Lân 1947
  27. Vũ Văn Hiền 1950
  28. Nguyễn Văn Sơn Cr
  29. Hồng Cr
  30. Ngô Văn Ngon cr
  31. Vũ Văn Nghĩa 1947
  32. Lại Văn Toan 1951
  33. Trần Xuân Đan (Đang) 1946
  34. Vũ Tú Cẩn 1949
  35. Đào Xuân Hiện 1950
  36. Nguyễn Văn Ích cr
  37. Nguyễn Văn Ba cr
  38. Lê Văn Viên cr
  39. Huỳnh Văn Thành Cr
  40. Võ Văn Hiệp Cr
  41. Nguyễn Văn Tới Cr
  42. Trần Văn Hoàng Cr
  43. Phan Văn Châu Cr
  44. Trần Văn Bút Cr
  45. Bùi…. T…Vũ 1951
  46. Phạm Văn Liễu cr
  47. Ls….Quân Cr
  48. Ls… Vân Cr
  49. Phan Văn Tường cr
  50. Trần Đình Trọng cr
  51. Nguyễn Văn Thuận cr
  52. Nguyễn Xuân Sinh 1949
  53. Ngô Xuân Cù cr
  54. Nguyễn Văn Giang cr
  55. Văn Tất Mai cr
  56. Nguyễn Đình Trang Cr
  57. Thân Văn Chính Cr
  58. Nguyễn Văn Quang Cr
  59. Nguyễn Trọng Thắm Cr
  60. Bùi Công An Cr