Phạm Công Tiến

Năm sinh1940
Quê quánThụy Việt - Thụy Anh - Thái Bình
Đơn vị Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/7/1968
Ngày hy sinh 4/7/1971
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhPhú Nhơn H3 - Đăk Lăk
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 93.84.03 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 6365 (số thứ tự 6364).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Công Tiến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Công Tiến” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 4/7/1971

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Gia Tình Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 93.84.03 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
  2. Lê Công Tuy Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  3. Trần Văn Chuyện Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 93.84.03 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Xuân Thanh Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 93.84.03 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Trọng Tuệ Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 93.84.03 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
  6. Trần Trọng Hiền Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 93.84.03 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
  7. Bùi Văn Nhượng Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 93.84.03 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
  8. Nguyễn Kim Dần Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 93.84.03 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
  9. Đặng Viết Cấn Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 93.84.03 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
  10. Nguyễn Văn Hông Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  11. Phạm Đình Hoà Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  12. Đoàn Văn Trang Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  13. Nguyễn Văn Cả Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 19.93.06 bản đồ UTM 1/50.000
  14. Phạm Văn Thắng Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 19.93.06 bản đồ UTM 1/50.000
  15. Nguyễn Xuân Toàn Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 19.93.06 bản đồ UTM 1/50.000
  16. Vũ Ngọc Hồng Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 21.93.07 bản đồ UTM 1/50.000