Đặng Văn Toàn

Quê quán1950
Ngày hy sinh 1969

Nguồn: Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1, do Tài liệu gửi ngày 16/8/2026 lập · dòng 3907 (số thứ tự 25).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đặng Văn Toàn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đặng Văn Toàn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Biên An Tịnh, Trảng Bàng, Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Có An Tịnh, Trảng Bàng, Tây Ninh
  3. Nguyễn Thành Công An khương, Trảng Bàng, Tây Ninh
  4. Bùi Xuân Tâm 1943
  5. Nguyễn Văn Tạo 1950
  6. Bùi Xuân Khanh 1945
  7. Nguyễn Đức Thanh 1950
  8. Vũ Quang Tuy 1954
  9. Nguyễn Văn Thi 1949
  10. Nguyễn Văn Cử Cr
  11. Lê Văn Vinh Cr
  12. Nguyễn Văn Cử Cr
  13. Lê Văn Vinh Cr
  14. Dương Đình Hạp 1941
  15. Phạm Văn Sảnh 1949
  16. Thái Hồng Sơn 1933
  17. Đc Thuội Cr
  18. Phan Văn Phương Cr
  19. Đc…Quang Cr
  20. Đỗ Kim Hùng 1949
  21. Thạch Nhoi Cr
  22. Trần Văn Ban Cr
  23. Phạm Văn Vụ Cr
  24. Nguyễn Thị Lan Cr
  25. Lê Văn Giới 1947
  26. Đỗ Nam Trung 1949
  27. Đồng Văn Chủng 1949
  28. Phạm Văn Thiện 1948
  29. Nguyễn Văn Khang 1948
  30. Nguyễn Văn Dân 1950
  31. Phạm Thị Út Thanh Cr
  32. Phạm Văn Nữa 1919
  33. Hồ Thị Hồng Cr
  34. Ls… Quyền Cr
  35. Nguyễn Văn Tuấn Cr
  36. Nguyễn Văn Thành Cr
  37. Ba Trung Cr
  38. Chín Sơn Cr
  39. … Lạc Cr
  40. Lê Huynh Cr
  41. Phan Thanh Minh Cr
  42. Bùi Xuân Tâm 1943
  43. Nguyễn Văn Tạo 1950
  44. Phạm Văn Kha 1945
  45. Nguyễn Đức Thanh 1950
  46. Vũ Quang Tuy 1954
  47. Nguyễn Văn Thi 1949
  48. Huỳnh Nhẫn 1942
  49. Phạm Huy Đông Cr
  50. Phùng Văn Hậu 1948
  51. Ls….Ninh cr
  52. Nguyễn Văn Chín 1930
  53. Trương Văn Gia 1949
  54. Nguyễn Thị Ngô 1914
  55. Nguyễn Đức Hoạt 1920
  56. Trương Tấn Sỹ Cr
  57. Tạ Thanh Trung Cr
  58. Nguyễn Văn Vườn (Vưỡn) 1945
  59. Dương Hồng Tươi Cr
  60. Nguyễn Hùng Oai 1940