Bùi Văn Hải

Năm sinh1950
Quê quánKiến Xá - Nguyên Xá - Vũ Thư - Thái Bình
Đơn vị Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/7/1968
Ngày hy sinh 16/03/1971
Trường hợp hy sinhMất thi hài
Nơi hy sinhPhú Nhơn H3 - Đăk Lăk

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 6359 (số thứ tự 6358).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Văn Hải” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Văn Hải” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

48 người cùng hy sinh ngày 16/03/1971

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lục Văn Noóng Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ 05.84.09 Bản đồ UTM 1/50.000 Phú Nhơn
  2. Nguyễn Hải Lĩnh Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 25.26.03 Bản đồ UTM 1/50.000 Xiêng Pang (Miên)
  3. Vũ Thanh Tiên Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 25.26.03 Bản đồ UTM 1/50.000 Xiêng Pang (Miên)
  4. Thái Hữu Trực Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  5. Lê Văn Biểu Đại đội 62 ,Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  6. Nguyễn Văn Hào Đại đội 18, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 85.23.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
  7. Lê Mạnh Huân Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  8. Phạm Văn Màng Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  9. Lê Viết Nghị Thông Tin , Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 96.89.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
  10. Đặng Văn Quân Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  11. Lê Xuân Trung Đại đội 58, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  12. Đỗ Đức Sinh Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  13. Quách Ngọc Bền Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Nam Cao điểm 364 - Đăk Lăk
  14. Trịnh Văn Đạo Đại đội 58, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  15. Đinh Trọng Hải Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  16. Vũ Ngọc Huỳnh Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 97.89.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
  17. Vũ Văn Nghị Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  18. Trịnh Xuân Thanh Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  19. Nguyễn Đức Tuấn Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 98.85.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
  20. Trương Xuân Phượng Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  21. Phạm Văn Khiêm Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 96.80.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
  22. Nguyễn Văn Mỹ Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  23. Lâm Bá Ngơi Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  24. Nguyễn Quang Phú Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  25. Chu Mạnh Dư Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 96.88.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
  26. Trần Đình Lương Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 88.82.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
  27. Nguyễn Đình Nghiên Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  28. Tô Quang Đoài Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  29. Đỗ Bá Ninh Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 96.88.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
  30. Lưu Văn Chính Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  31. Cao Xuân Phong Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  32. Lê Quang Tụ Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 96.88.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
  33. Nguyễn Văn Bình Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 97.88.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
  34. Nguyễn Thành Công Đại đội 18, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 85.25.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
  35. Nguyễn Bá Minh Đại đội 18, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 85.25.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
  36. Lê Văn Quang Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 96.88.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
  37. Đinh Văn Bảo Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 99.83.05 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
  38. Cao Phan Đam Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 98.85.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
  39. Nguyễn Văn Hùng Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  40. Lương Ngọc Tân Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  41. Nguyễn Thanh Bình Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  42. Nông Văn Eng Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  43. Lý Nông Hiệt Đại đội 58, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  44. Nguyễn Đình Hương Đại đội 58, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  45. Phan Văn Phủ Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 98.85.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
  46. Nông Văn Pin Đại đội 58, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  47. Lãnh Văn Quyến Đại đội 58, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  48. Quách Ngọc Bền Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Nam Cao điểm 364 - Phú Nhơn - Đăk Lăk