Trần Văn Đức

Quê quán1949
Ngày hy sinh 1970

Nguồn: Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1, do Tài liệu gửi ngày 16/8/2026 lập · dòng 3813 (số thứ tự 18).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Đức” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Văn Đức” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Hải Cr
  2. Trần đình Nhạc Cr
  3. Văn Nhiều cr
  4. Phạm Văn Lý Cr
  5. Ngô Quốc Nam Cr
  6. Nguyễn Văn Nguyên Cr
  7. Bùi Văn Măng Cr
  8. Châu Thị Thu Ba 1951
  9. Lê Văn QUỳnh 1950
  10. Huỳnh Văn Đủ Cr
  11. Khổng Hữu Giang Cr
  12. Mười Nhung Cr
  13. Mang Liên Cr
  14. Hùng Danh (Dạch) Cr
  15. Nguyễn Văn Tú 1952
  16. Mai Văn Tức 1940
  17. Võ Văn Quỳ 1944
  18. Trần Quốc Phùng (Phòng) Cr
  19. Nguyễn Đức Huấn 1946
  20. Hoàng Anh Loan 1938
  21. Giàng A….Lộc 1943
  22. Lê Văn Chiến 1947
  23. Giàng A….Lộc 1943
  24. Lê Văn Chiến 1947
  25. Lương Văn Tiền (Tiến) 1942
  26. Nguyễn Văn Lợi Cr
  27. Nguyễn Văn Tỷ 1949
  28. Vũ Bá Khuê 1950
  29. Nguyễn Sỹ Cảnh Cr
  30. Vi Văn Bua Cr
  31. Ls..Hoà (Hoá) Cr
  32. Hoàng Văn Khánh Cr
  33. Trần Quốc Hương 1948
  34. Nguyễn Văn Tuấn cr
  35. Nguyễn Kim Thoa 1938
  36. Phan Thị Hoà cr
  37. Lê văn Điền cr
  38. Phạm Văn Sơn cr
  39. Nguyễn Thị Hân Cr
  40. Nguyễn Đức Trí Cr
  41. Phạm Thanh Tùng Cr
  42. Văn Nhi Cr
  43. Lê Ân Cr
  44. Nguyễn Xuân Nhã Cr
  45. Ls….Danh cr
  46. Ls…Hát (Hút) – QK6 cr
  47. Phùng Quang Văn 1947
  48. Nguyễn Hữu Bang 1928
  49. Nhiêu Cr
  50. Ls… Thanh Cr
  51. Ls… Thân Cr
  52. Thân Văn Bốn cr
  53. Lê Minh cr
  54. Tạ Văn Hoa Cr
  55. Phạm Thị Giang Cr
  56. Mai Như Thọ Cr
  57. Lê Văn Nghiên Cr
  58. Phạm Văn Cừ Cr
  59. Nguyễn Đức Y Cr
  60. Giáp Văn Tư Cr