Đại Trọng Bằng

Quê quán1958
Ngày hy sinh 1979

Nguồn: Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1, do Tài liệu gửi ngày 16/8/2026 lập · dòng 3699 (số thứ tự 77).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đại Trọng Bằng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đại Trọng Bằng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 1979

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lương Công Văn 1957
  2. Phạm Tiến Ơn 1950
  3. Nguyễn Hữu Hà 1959
  4. Nguyễn Văn Phú Cr
  5. Nguyễn Thanh Chương cr
  6. Trịnh Văn Đức Cr
  7. Lưu Đức Thu Cr
  8. Nguyễn Văn Tám Cr
  9. Bùi Văn Tùng Cr
  10. Nguyễn Hữu Lại Cr
  11. Nguyễn Văn Tỉnh 1961
  12. Hoàng Vă Thu Cr
  13. Nguyễn Thanh Bình 1954
  14. Đào Sỹ Thiết 1959
  15. Lê Văn Liên 1957
  16. Trần Thanh Hải 1954
  17. Đào Sỹ Thiết 1959
  18. Lê Văn Liên 1957
  19. Trần Thanh Hải 1954
  20. Trần Ngọc Cường 1952
  21. Vi Văn Lợi 1958
  22. Nguyễn Viết Thương 1957
  23. Trần Thế Tới 1960
  24. Trịnh Quốc Bình 1952
  25. Hứa Văn Lành 1954
  26. Lê Thành Lập 1958
  27. Phạm Văn Quang Cr
  28. Trịnh Quốc Bình 1952
  29. Trịnh Ngọc Chức 1955
  30. Phạm Văn Trường 1959
  31. Lương Văn Thuận 1955
  32. Nguyễn Trung Thành 1954
  33. Nguyễn Văn Thọ 1955
  34. Nguyễn Văn Tui 1956
  35. Nguyễn Quang Toàn Cr
  36. Nguyễn Văn Minh 1956
  37. Bùi Đức Thuyền 1954
  38. Hoàng Kính Dân 1958
  39. Hoàng Minh Hường (Hướng) 1960
  40. Dương Thành Chương 1959
  41. Đinh C… Kiếm 1959
  42. Lê Văn Liêm 1949
  43. Hồ Vũ Đông 1958
  44. Nguyễn Kim Ngân 1957
  45. Lê Hữu Thanh 1954
  46. Hoàng Văn Bao 1949
  47. Hồ Xuân Phê 1958
  48. Đỗ Đức Nghĩa 1957
  49. Nguyễn Tâm (Tam) 1951
  50. Nguyễn Văn Kha 1956
  51. Võ Dam (Đam) 1959
  52. Trần Thế Tới 1960
  53. Vũ Ngọc Thắng 1960
  54. Nguyễn Văn Sửu 1957
  55. Trần Gia Lự 1959
  56. Nguyễn Văn Thanh Cr
  57. Đậu Hồng Trinh 1957
  58. Hoàng Hồng cr
  59. Đoàn Trúc Lực cr
  60. Lê Công Hảo cr