Ngô Minh Châu

Năm sinh1950
Quê quánTân Lý - Lý Nhân - Nam Hà
Đơn vị Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/9/1969
Ngày hy sinh 17/12/1970
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhLàng Phung, E13, khu 5 - Gia Lai
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 79.05.03 PLei KLy bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 6322 (số thứ tự 6321).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ngô Minh Châu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Ngô Minh Châu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 17/12/1970

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Viết Bản Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 79.05.03 PLei KLy bản đồ UTM 1/50.000
  2. Vũ Tiến Bảo Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 79.05.03 PLei KLy bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Văn Tư Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 79.05.03 PLei KLy bản đồ UTM 1/50.000
  4. Trần Văn Dầu Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 79.05.03 Plei K Ly bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Xuân Ngự Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 79.05.03 Plây KLy bản đồ UTM 1/50.000
  6. Nguyễn Xuân Trường Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 79.05.03 Plây KLy bản đồ UTM 1/50.000
  7. Hứa Văn Bồn Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 79.05.03 Plây KLy bản đồ UTM 1/50.000