Trương Văn Ẩm

Năm sinh1950
Quê quánNghĩa Thịnh - Nghĩa Hưng - Nam Hà
Đơn vị Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/4/1968
Ngày hy sinh 13/11/1971
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhTây nam Chư Pông, khu 5 - Gia Lai
Nơi mai táng ban đầu Tây nam Chư Pông, khu 5 - Gia Lai Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 6317 (số thứ tự 6316).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trương Văn Ẩm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trương Văn Ẩm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

4 người cùng hy sinh ngày 13/11/1971

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Duy Lộc Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 90.67.07 Ia Mơ bản đồ UTM 1/50.000
  2. Phạm Văn Hợp Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 90.67.07 Ia Mơ bản đồ UTM 1/50.000
  3. Lê Văn Hậu Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Phía tây làng Li, E10, khu 5 - Gia Lai
  4. Hoàng Văn Phổ Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Nam Chư Pông, khu 5 - Gia Lai