Nguyễn Khắc Gắng

Quê quán1960
Ngày hy sinh 1978

Nguồn: Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1, do Tài liệu gửi ngày 16/8/2026 lập · dòng 3405 (số thứ tự 80).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Khắc Gắng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Khắc Gắng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 1978

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Văn Hùng 1956
  2. Đồng Văn Hàn 1956
  3. Bùi Văn Miền 1958
  4. Nguyễn Văn Cử 1958
  5. Nông Văn Dư 1956
  6. Nguyễn Đức Trạc 1957
  7. Mai Sinh Hằng 1955
  8. Bùi Văn Thiềm 1958
  9. Nguyễn Hồng Bàng 1952
  10. Vũ Minh Thưởng Cr
  11. Nguyễn Văn Hạnh Cr
  12. Nguyễn Đình Chương Cr
  13. Trần Anh Xuân 1956
  14. Nguyễn Văn Vượng 1954
  15. Lê Văn Sơn 1957
  16. Kiên Thuật Cr
  17. Bùi Văn Kiên 1956
  18. Phạm Văn Thành 1950
  19. Võ Xanh 1957
  20. Phạm Trung Thành 1957
  21. Nguyễn Văn Đán 1957
  22. Đoàn Văn Tuyên 1954
  23. Phạm Thanh Hà 1958
  24. Bùi Ngọc Năm 1952
  25. Bùi Văm Tuynh 1954
  26. Phạm Quốc Đạt 1937
  27. Nguyễn Huy Thành 1957
  28. Phạm Đăng Chinh 1959
  29. Trần Hữu Thức 1956
  30. Nguyễn Xuân Quang 1959
  31. Phạm Xuân Ước 1955
  32. Tạ Ngọc Hinh 1959
  33. Trần Xuân Kiểm 1957
  34. Phạm Xuân Thành 1954
  35. Nguyễn Văn Mão 1959
  36. Phạm Xuân Lý 1958
  37. Nguyễn Văn Ngọ 1953
  38. Nguyễn Văn Quý 1959
  39. Trần Đức Y (Ý) 1957
  40. Nguyễn Văn Minh 1956
  41. Trần Văn Huệ 1956
  42. Trần Văn Thăng Cr
  43. Nguyễn Thành An 1959
  44. Nguyễn Văn Minh 1956
  45. Trần Văn Tài 1957
  46. Phạm Văn Khánh 1954
  47. Trịnh Văn Thuyên 1959
  48. Vũ Văn Bình 1959
  49. Nguyễn Văn Tiến Cr
  50. Nguyễn Văn Đạo Cr
  51. Nguyễn Văn Cảnh 1956
  52. Nguyễn Đăng Phấn Cr
  53. Lê Quang Ngân Cr
  54. Nguyễn Văn Chuôm 1953
  55. Bùi Xuân Trường 1952
  56. Lại Văn Diệp (Điệp) 1958
  57. Dương văn Độ 1958
  58. Lê Văn Bình cr
  59. Hoàng Nghĩa Hỏi cr
  60. Lưu Đức Kéo cr