Phạm Đình Chung

Quê quáncr
Ngày hy sinh 27/4/1975

Nguồn: Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1, do Tài liệu gửi ngày 16/8/2026 lập · dòng 3386 (số thứ tự 61).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Đình Chung” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Đình Chung” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

49 người cùng hy sinh ngày 27/4/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Minh Đức cr
  2. Nguyễn Hồng Lạc cr
  3. Nguyễn Đình Phúc cr
  4. Lê Văn Điều cr
  5. Nguyễn Đình Phương cr
  6. Đặng Quốc Oánh cr
  7. Nguyễn Bá Trạch cr
  8. Hồ Xuân An cr
  9. Nguyễn Đình Nhung cr
  10. Nguyễn Tiến Lập cr
  11. Đào Văn Bình cr
  12. Nguyễn Trung Thành cr
  13. Nguyễn Văn Đăng cr
  14. Phạm Văn Hiếu cr
  15. Phạm Minh Tiến cr
  16. Đậu Minh Hoạt cr
  17. Cao Văn Ba cr
  18. Nguyễn Thanh Hiên cr
  19. Đinh Xuân Dương Cr
  20. Vi Văn Kinh cr
  21. Bùi Văn Thỏ cr
  22. Trần Đức Hạnh cr
  23. Trần Đức Luyện cr
  24. Nguyễn Văn Thường cr
  25. Nguyễn Thanh Hoá cr
  26. Nguyễn Văn Tri Cr
  27. Đậu Công Tế Cr
  28. Vũ Văn Thực Cr
  29. Hoàng Văn Ngọ Cr
  30. Lê Đình Hoà Cr
  31. Lê Văn Xuyên Cr
  32. Nguyễn Sỹ Hường Cr
  33. Lê Huy Hậu Cr
  34. Lê Thọ Thái Cr
  35. Vũ Văn An Cr
  36. Vương Đình Minh Cr
  37. Mai Xuân Sách Cr
  38. Nguyễn Ngọc Vây Cr
  39. Nguyễn Thế Hân Cr
  40. Đặng Quốc Oánh Cr
  41. Bùi Bá Thoả Cr
  42. Đặng Ngọc Bảng (Bảo) Cr
  43. Hồ Xuân An Cr
  44. Võ Hữu Lân cr
  45. Nguyễn Văn Lộc Cr
  46. Vi Văn Kinh cr
  47. Nguyễn Đình Tiến Cr
  48. Vũ Xuân Tách cr
  49. Phạm Hồng Hải Cr