Đỗ Trọng Xuân
| Năm sinh | 1950 |
|---|---|
| Quê quán | Xuân Trường - Trường Xuân - Thanh Hóa |
| Đơn vị | Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/4/1968 |
| Ngày hy sinh | 11/9/1971 |
| Trường hợp hy sinh | Có thi hài |
| Nơi hy sinh | Tây nam Chư Pông, khu 5 - Gia Lai |
| Nơi mai táng ban đầu | Tọa độ: 89.86.08 Ia Mơ bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 6283 (số thứ tự 6282).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đỗ Trọng Xuân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Đỗ Trọng Xuân” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
3 người cùng hy sinh ngày 11/9/1971
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Tạ Minh Tuân Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 89.86.08 Ia Mơ bản đồ UTM 1/50.000
- Phạm Văn Doanh Đại đội 16, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.82.09 Chư Pông bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Tiến Thái Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 89.86.08 Ia Mơ bản đồ UTM 1/50.000