Trần Minh Dương

Năm sinh1938
Quê quánThạch Nam - Thạch Hà - Hà Tĩnh
Đơn vị Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/3/1959
Ngày hy sinh 29/05/1971
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhPhú Nhơn H3 - Đăk Lăk
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 19.12.05 Ia Mơ bản đồ UTm 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 6252 (số thứ tự 6251).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Minh Dương” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Minh Dương” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

4 người cùng hy sinh ngày 29/05/1971

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Phương Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 07.80 Bản đồ UTM 1/50.000 Gia Lai
  2. Nguyễn Tiến Giảng Ban chính trị, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 96.19.01 Ia Mơ bản đồ UTM 1/50.000
  3. Đào Văn Minh Đại đội 42, Tiểu đoàn 30, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  4. Nguyễn Văn Hinh Đại đội 42, Tiểu đoàn 30, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · ĐT3