Đậu Kỷ

Năm sinh1939
Quê quánĐương Sơn - Hương Giang - Hương Khê - Hà Tĩnh
Đơn vị Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/4/1959
Ngày hy sinh 27/04/1970
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhKhu 6 - Gia Lai
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 50.12.06 bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 6092 (số thứ tự 6091).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đậu Kỷ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đậu Kỷ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 27/04/1970

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Đức Thông sinh 1949 · Quảng Ngọc - Quảng Xương - Thanh Hóa · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 86.43 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Phan Thanh Thông sinh 1947 · Lam Sơn - Định Hóa - Bắc Thái · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 86.43.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Đức Hạnh sinh 1947 · Quảng Lợi - Quảng Xương - Thanh Hóa · Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 90.39 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Phạm Đức Chi sinh 1948 · Quảng Lợi - Quảng Xương - Thanh Hóa · Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  5. Lê Văn Sơn sinh 1948 · Đồng Từ - Hải Nhân - Tĩnh Gia - Thanh Hóa · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 32.07.09 bản đồ UTM 1/50.000
  6. Nguyễn Xuân Vụ sinh 1934 · Trung Tuyến - Hoằng Xuyên - Hoằng Hóa - Thanh Hóa · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Điểm cao 3307, khu 7 - Gia Lai
  7. Nguyễn Đức Vinh sinh 1945 · Ninh Tiến - Gia Khánh - Ninh Bình · Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 36.11.09 bản đồ UTM 1/50.000
  8. Lê Văn Cầu sinh 1942 · Đại Nghĩa - Mỹ Đức - Hà Tây · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 32.07.09 bản đồ UTM 1/50.000
  9. Lê Văn Hà sinh 1933 · Thọ Sơn - Đại Nghĩa - Mỹ Đức - Hà Tây · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 34.10.09 bản đồ UTM 1/50.000
  10. Nguyễn Ngọc La sinh 1946 · Đại Đồng - Tiên Sơn - Hà Bắc · d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  11. Nông Văn Đê sinh 1940 · Là Vựa - Phong Châu - Trùng Khánh - Cao Bằng · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 89.42.06 bản đồ UTM 1/50.000
  12. Đỗ Quang Sơn sinh 1952 · Trường Xuân - Đoan Hạ - Thanh Thủy - Vĩnh Phú · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 89.42.09 bản đồ UTM 1/50.000
  13. Phạm Văn Đê sinh 1949 · Giao Lạc - Giao Thủy - Nam Hà · Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 94.35.02 bản đồ UTM 1/50.000
  14. Tạ Đông Hải sinh 1951 · Quy Thuận - Quảng Hòa - Cao Bằng · Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 87.42.09 bản đồ UTM 1/50.000
  15. Nguyễn Văn Lừng sinh 1947 · Xóm 13 - Tây An - Tiền Hải - Thái Bình · Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 87.42.09 bản đồ UTM 1/50.000
  16. Nguyễn Văn Tý sinh 1949 · Xóm 1 - Đồng Hóa - Kim Bảng - Nam Hà · Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 87.42.09 bản đồ UTM 1/50.000
  17. Lê Đăng Thêm sinh 1948 · Đạo Tú - Quảng Phú Cầu - Ứng Hòa - Hà Tây · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3