Phan Văn Linh

Năm sinh1948
Quê quánSong Phượng - Đan Phượng - Hà Tây
Đơn vị Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/12/1966
Ngày hy sinh 23/10/1970
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhĐông làng Nhá, E14, khu 5 - Gia Lai
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 82.13.09 Mỹ Thạch bản đồ 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 6182 (số thứ tự 6181).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phan Văn Linh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phan Văn Linh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 23/10/1970

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Thái Quang Chước Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 82.13.09 Mỹ Thạch bản đồ UTM 1/50.000
  2. Lê Trọng An Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 81.07.09 Mỹ Thạch bản đồ UTM 1/50.000
  3. Đặng Quang Mây Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 81.07.09 Mỹ Thạch bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Vĩnh Cẩn Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 81.07.09 Mỹ Thạch bản đồ UTM 1/50.000
  5. Vũ Xuân Hiệu Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 82.13.09 Mỹ Thạch bản đồ UTM 1/50.000
  6. Khổng Quang Thông Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 81.07.09 Mỹ Thạch bản đồ UTM 1/50.000
  7. Ngô Văn Tân Đại đội 5, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 81.07.09 Plây Me bản đồ UTM 1/50.000
  8. Nguyễn Bá Khoản Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 81.07.09 Mỹ Thạch bản đồ UTM 1/50.000
  9. Đào Đình Thuốc Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 82.13.09 Mỹ Thạch bản đồ UTM 1/50.000
  10. Nguyễn Tiến Thuân Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 86.79.09 Mỹ Thạch bản đồ UTM 1/50.000
  11. Trần Quang Dũng Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 82.13.09 Mỹ Thạch bản đồ UTM 1/50.000
  12. Lê Văn Hoan Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 83.13.09 Mỹ Thạch bản đồ UTM 1/50.000
  13. Nguyễn Văn Hiển Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 83.13.09 Mỹ Thạch bản đồ UTM 1/50.000
  14. Nguyễn Thanh Kha Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 82.13.09 Mỹ Thạch bản đồ UTM 1/50.000
  15. Luân Thanh Tít Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 62.13.09 Mỹ Thạch bản đồ UTM 1/50.000
  16. Lê Văn Phong Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 81.07.09 Mỹ Thạch bản đồ UTM 1/50.000