Mai Văn Quản

Năm sinh1938
Quê quánTuy Lai - Mỹ Đức - Hà Tây
Đơn vị Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/2/1968
Ngày hy sinh 11/9/1969
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhẤp Đê Cò, khu 6 - Gia Lai
Nơi mai táng ban đầu Ấp Đê Cò, khu 6 - Gia Lai Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 6053 (số thứ tự 6052).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Mai Văn Quản” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Mai Văn Quản” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 11/9/1969

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Tô Văn Sỹ Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Ấp Đê Cô, khu 6 - Gia Lai
  2. Đỗ Văn Tuyến Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Ấp Đê Cò, Khu 6 - Gia Lai
  3. Chu Văn Phụng Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 50.53.09 bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nông Văn Cầu Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 51.53.08 bản đồ UTM 1/50.000
  5. Lãnh Văn Bùng Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 51.53.07 bản đồ UTM 1/50.000
  6. Nông Văn Nham Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 50.53.09 bản đồ UTM 1/50.000
  7. Hoàng Văn Máo Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 50.53.08 bản đồ UTM 1/50.000
  8. Lâm Văn Khánh Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 51.53.08 bản đồ UTM 1/50.000
  9. Trần Xuân Hòa Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 51.53.07+08 bản đồ UTM 1/50.000
  10. Đào Anh Năm Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  11. Nguyễn Quốc Huy Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 51.53.07 bản đồ UTM 1/50.000