Tôn Đức Phúc

Năm sinh1941
Quê quánHoàng Châu - Cẩm Nhượng - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
Đơn vị Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư Đoàn 10, Quân Đoàn 3
Nhập ngũ1/2/1961
Ngày hy sinh 26/10/1969
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhĐường 19, Khu 6 - Gia Lai
Nơi mai táng ban đầu Đường 19. Khu 6 - Gia Lai Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 5964 (số thứ tự 5963).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Tôn Đức Phúc” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Tôn Đức Phúc” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 26/10/1969

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Ngô Văn Thạc Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Ruốt H4 Gia Lai
  2. Bùi Đình Thọ Đại đội 19, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Rói, khu 4, Gia Lai
  3. Hoàng Đình Mậu Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Rói, H4, Gia Lai
  4. Hoàng Văn Hiến Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây bắc, Làng buì, 1,5km
  5. Cao Đông Sinh Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Bắc. Làng Bùi, H4, Gia Lai
  6. Phạm Xuân Tường Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây bắc làng Còn - H4 Gia Lai 1500m