Nguyễn Văn Tính

Năm sinh1943
Quê quánHoàng Hợp, Hoàng Hóa, Thanh Hóa
Ngày hy sinh 23/11/1969
Nơi hy sinhCứ B
An táng hiện nay Đồng Cờ Đỏ Thanh An, Bến Cát, Thủ Dầu Một Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Liệt sĩ an táng vùng Bến Cát, Thủ Dầu Một (tư liệu cựu chiến binh Mai Huy Cự, Thanh Hóa), do Tài liệu gửi ngày 16/8/2026 lập · dòng 48 (số thứ tự 45).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Tính” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Tính” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Đồng Cờ Đỏ Thanh An, Bến Cát, Thủ Dầu Một — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Nguyễn Văn Tính” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 23/11/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Văn Hòa sinh 1942 · Sơn Thành, Yên Thành, Nghệ An
  2. Dương Văn Thống sinh 1945 · Đức Sơn, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh
  3. Nguyễn Văn Phương sinh 1950 · Hòa Bình, Thư Trì, Thái Bình
  4. Trần Ngọc Hoằng sinh 1947 · Thuụy Duyên, Thụy Anh, Thái Bình
  5. Đinh Văn Thịnh sinh 1947 · Bắc Sơn, Tân Lạc
  6. Đỗ Hồng Khởi sinh 1950 · Tiền Phong, Thanh Miện, Hải Hưng