Vi Xuân Quê

Năm sinh1945
Quê quánĐồng Thanh, Thanh Ba, Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 29/10/1966
Nơi hy sinhGần làng Mít Dép, Huyện 68, Kon Tum
Nơi mai táng ban đầu , Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 35 Liệt sỹ thuộc Trung đoàn 320 hy sinh tại khu vực Mít Dép trong trận chiến này, do Tài liệu gửi ngày 16/8/2026 lập · dòng 119 (số thứ tự 59).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vi Xuân Quê” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vi Xuân Quê” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 29/10/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Văn Nhã sinh 1942 · Yên Hoà, Yên Mô, Ninh Bình · c8 d6 E320 · Tại trận địa
  2. Bùi Văn Nhã sinh 1942 · Yên Hoà, Yên Mô, Ninh Bình · Tại trận địa
  3. Lê Công Thính sinh 1944 · Nam Thắng, Nông Cống, Thanh Hóa · C8 D6 E320 · Tại trận địa
  4. Lê Công Thính sinh 1944 · Nam Thắng, Nông Cống, Thanh Hóa · Tại trận địa
  5. Lê Công Thính sinh 1944 · Nam Thắng, Nông Cống, Thanh Hóa · ,
  6. Lê Văn Hy sinh 1943 · Hòa Cường, Hòa Vang, Quảng Nam · c8 d6 e320 · Tại trận địa, H67 Kon Tum
  7. Lê Văn Hy sinh 1943 · Hòa Cường, Hòa Vang, Quảng Nam · Tại trận địa, H67 Kon Tum
  8. Tống Văn Lư sinh 1944 · Thiệu Duy, Thiệu Hóa, Thanh Hóa · C9 D6 E320 · Tại trận địa
  9. Tống Văn Lư sinh 1944 · Thiệu Duy, Thiệu Hóa, Thanh Hóa · Tại trận địa
  10. Tống Văn Lư sinh 1944 · Thiệu Duy, Thiệu Hóa, Thanh Hóa · ,
  11. Vi Văn Quê sinh 1945 · Đồng Thanh, Thanh Ba, Vĩnh Phú · Tại trận địa
  12. Vy Xuân Quê sinh 1945 · Đồng Thanh, Thanh Ba, Vĩnh Phú · ,