Đoàn Ngọc Bắc

Quê quánHàm Hiệp, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận
Đơn vị C430 Hàm Thuận
Cấp bậcA. trưởng
Ngày hy sinh 1972

Nguồn: Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27, do Tài liệu gửi ngày 16/8/2026 lập · dòng 1364 (số thứ tự 100).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đoàn Ngọc Bắc” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đoàn Ngọc Bắc” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Văn Kích Chí Công, Tuy Phong, Bình Thuận · C440-Hòa Đa
  2. Lê Văn Khải Hàm Liêm, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận · Kinh tài · Huyện Hàm Thuận
  3. Hoàng Hồng Sơn, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận · Y tá · Huyện Thuận Phong
  4. Lương Thị Hai Hàm Liêm, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận · Giao liên
  5. Trần Văn Dương Hàm Chính, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận · C. trưởng · C430-Hàm Thuận
  6. Nguyễn Được Tuy Phong, Bình Thuận · A. trưởng · D600-quân khu 6
  7. Diệm Hàm Thạnh, Hàm Thuận Nam, Bình Thuận · Du kích · Xã Hàm Thạnh
  8. Nguyễn Thị Chư Hồng Thái, Bắc Bình, Bình Thuận · Cán bộ kinh tài · Xã Hồng Thái
  9. Nguyễn Văn Chín Phú Lạc, Tuy Phong, Bình Thuận · Giao liên
  10. Huỳnh Văn Chẩn Hàm Liêm, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận · Đặc công
  11. Trần Văn Ba Hàm Thanh, Hàm Thuận Nam, Bình Thuận · A. trưởng · Tỉnh đội Bình Thuận
  12. Trần Văn Ba Hàm Thạnh, Hàm Thuận Nam, Bình Thuận · A. trưởng · Tỉnh đội Bình Thuận