Nguyễn Minh Dương

Quê quánHòa Thắng, Bắc Bình, Bình Thuận
Đơn vị Xã Hòa Thắng
Cấp bậcDu kích
Ngày hy sinh 1967

Nguồn: Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27, do Tài liệu gửi ngày 16/8/2026 lập · dòng 498 (số thứ tự 855).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Minh Dương” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Minh Dương” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Võ Văn Kỳ Hàm Hiệp, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận · Đội viên · Xã Hàm Hiệp
  2. Hùng Hàm Phú, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận · Du kích · Xã Hàm Phú
  3. Bùi Văn Hòa Hồng Sơn, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận · Xã đội trưởng · Xã Hồng Sơn
  4. Nguyễn Thị Hoa Hồng Sơn, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận · Đội viên · Đội công tác xã Hồng Sơn
  5. Huỳnh Thị Hiệp Chợ Lầu, Bắc Bình, Bình Thuận · Cấp dưỡng · Trạm xá Pham Lý
  6. Nguyễn Văn Đực Hàm Phú, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận · Du kích · Xã Hàm Phú
  7. Phùng Đức Tuy Hòa, Hàm Thuận, Bình Thuận · Chủ lực-QK6
  8. Trần Thái Định Hồng Sơn, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận · Du kích · Xã Hồng Sơn
  9. Phạm Điểm Nghị Đức, Tánh Linh, Bình Thuận · Du kích · Xã Nghị Đức
  10. Dương Văn Điền Hàm Hiệp, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận · Du kích · Xã Hàm Hiệp
  11. Huỳnh Văn Bé Hồng Sơn, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận · Đội viên · Đội công tác xã Hồng Sơn
  12. Phạm Hữu Bài Hàm Kiệm, Hàm Thuận Nam, Bình Thuận · Tiểu đội trưởng · Du kích xã Hàm Kiệm
  13. Lê Văn Bảnh Hàm Liêm, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận · Du kích · Xã Hàm Liêm